| Chức danh | Thu nhập | Tình trạng | Địa điểm | Ngày thi | Số lượng | Tuyển lao động tại | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành Chế Biến Thực Phẩm – KN64 | 38 triệu | Dừng tuyển | NIIGATA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 3 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN407 | 55 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận Toshima) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN481 | 38 triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA (TP Kitakyushu) | Khi có ứng viên đăng kí | 5 Nam/Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng “Kỹ năng đặc định” KN12 – Ngành Thực Phẩm | Trên 40 triệu | Dừng tuyển | Tokyo, Saitama, Nagoya, Hyogo | 25/5/2019 | 80 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN335 | Từ 39 - 44tr | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN94 | 35 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 2 Nam | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN146 | Từ 38tr - 40tr | Dừng tuyển | KAGOSHIMA | Dự kiến trong tháng 9/2020 | 3 Nữ, 2 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN494 | 45 Triệu | Dừng tuyển | TỈNH AOMORI | Dự kiến trong tháng 8/2021 | 4 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành Nhà Hàng-Chế biến thực phẩm-KN48 | 42 triệu | Dừng tuyển | AICHI, MIE, GIFU | Tuyển liên tục | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Chế Biến Thực Phẩm – KN62 | 40 triệu | Dừng tuyển | Fukuoka | Có ứng viên sẽ sắp xếp phỏng vấn | 10 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành Chế biến thực phẩm-KN47 | 38 triệu | Dừng tuyển | KYOTO, HYOGO, OSAKA (trường mẫu giáo) | Trong tháng 2 | 1~2 (Nam,Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành Chế Biến Thực Phẩm – KN46 | 34 Triệu | Dừng tuyển | AICHI | Trước 6/12/2019 | 5 (Nam, nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành Nhà Hàng-Chế biến thực phẩm-KN44 | Từ 51tr-57tr | Dừng tuyển | AICHI, GIFU | Tuyển liên tục | 100 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN522 | 47 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (TP BANDO) | Khi có ứng viên đăng kí | 5 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN96 | 38 triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA | 5/6/2020 | 4 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN100 | 34 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI | Có ứng viên sẽ gửi DS để sắp xếp phỏng vấn | 9 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN67 | Từ 34tr - 57tr | Dừng tuyển | AICHI | Cuối tháng 2 đầu tháng 3 | 3 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN390 | 33 Triệu | Dừng tuyển | SHIMANE | Khi có ứng viên đăng ký | 4 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Chế Biến Thực Phẩm – KN61 | Từ 38tr - 40tr | Dừng tuyển | MIYAZAKI | Trong tháng 2 | 2 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN455 | 38 triệu | Dừng tuyển | SAITAMA | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN107 | 38 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI | Có ứng viên sẽ gửi DS để sắp xếp phỏng vấn | 5 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN486 | 35 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI | Dự kiến trong tháng 8/2021 | 3 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Chế Biến Thực Phẩm (Thịt Gà) – KN237 | Từ 37tr - 40tr | Dừng tuyển | MIYAZAKI | Khi có ứng viên đăng ký | 3 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN102 | 35 Triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Trong tháng 7 | 10 Nam | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN164 | 36 Triệu | Dừng tuyển | KAGAWA | Dự kiến trong tháng 10 | 15 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN163 | 36 Triệu | Dừng tuyển | EHIME | Dự kiến trong tháng 10 | 10 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN93 | Từ 34tr - 52tr | Dừng tuyển | GUNMA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 6 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN213 | Từ 35tr - 40tr | Dừng tuyển | YAMANASHI | Khi có ứng viên đăng kí | 4 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN161 | 35 Triệu | Dừng tuyển | HYOGO | Dự kiến 13/10 hoặc 15/10 | 15 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN121 | 47 Triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Dự kiến 24/8/2020 | 10 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN108 | 35 Triệu | Dừng tuyển | HYOGO | Phỏng vấn qua zoom, Ngày: 15-20/10 | 10 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Chế Biến Thực Phẩm – KN238 | 40 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (Ryugasaki) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN220 | 40 triệu | Dừng tuyển | CHIBA | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Chế Biến Thực Phẩm – KN273 | Từ 54tr - 56tr | Dừng tuyển | IBARAKI | Dự kiến trong tháng 5/2021 | 8 (Nữ, Nam) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN427 | 33 Triệu | Dừng tuyển | KAGOSHIMA (Thành phố Ichikikushikino) | Dự kiến trong tháng 08/2021 | 8 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm (Chế Biến Thủy Sản)- KN342 | 40 triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Khi có ứng viên đăng kí | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN132 | 46 triệu | Dừng tuyển | MIYAGI | (Lần 1: 18/9) - (Lần 2: 23/9) | 30 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN655 | Lương giờ 1000 Yên | Dừng tuyển | KUMAMOTO | Dự kiến trong tháng 10/2021 | 2 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN556 | 42 triệu | Dừng tuyển | YAMAGUCHI (TP Sanyoonoda ) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN578 | 37 Triệu | Dừng tuyển | YAMANASHI (thành phố Fuefuki) | 24/9/2021 | 10 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN611 | 44 triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO (TP Eniwa) | Khi có ứng viên đăng kí | 7 Nam/Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN191 | Từ 37tr/tháng trở lên | Dừng tuyển | YAMAGATA | Trong tháng 12/2020 | 3 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN208 | 36 Triệu | Dừng tuyển | KAGAWA | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN587 | 49 Triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO (Thành phố Hakodate) | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN685 | 40 triệu | Dừng tuyển | TOYAMA | Dự kiến trong tháng 10/2021 | 2 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm (Đóng gói sản phẩm…) – KN291 | 37 Triệu | Dừng tuyển | GUNMA | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (Chế biến, đóng gói sò điệp) – KN282 | Từ 58tr - 59tr | Dừng tuyển | AOMORI (thành phố Aomori) | Dự kiến trong tháng 5/2021 | 6 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN729 | Từ 42tr - 52tr | Dừng tuyển | FUKUOKA (thành phố Asakura) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 3 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (Sản xuất thịt hoặc cá hộp) – KN284 | 35 Triệu | Dừng tuyển | YAMANASHI | Khi có ứng viên đăng ký | 20 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN524 | 41 Triệu | Dừng tuyển | OKAYAMA | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (Sản xuất đồ ăn kèm và rau củ muối) – KN283 | 35 Triệu | Dừng tuyển | TOCHIGI | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN561 | 46 triệu | Dừng tuyển | MIYAGI (thành phố Shiogama) | Dự kiến trong tháng 9/2021 | 1 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN662 | 44 triệu | Dừng tuyển | NAGANO (TP MATSUMOTO) | Khi có ứng viên đăng ki | 2 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN735 (TUYỂN GẤP) | Từ 44tr -47tr | Dừng tuyển | HIROSHIMA (thành phố Mihara) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 4 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN737 | 39 Triệu | Dừng tuyển | MIYAGI (quận Oshika) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 5 Nam/Nữ |
Tìm thấy 855 việc làm phù hợp









