| Chức danh | Thu nhập | Tình trạng | Địa điểm | Ngày thi | Số lượng | Tuyển lao động tại | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (OSAKA)- KN891 | 44 triệu | Dừng tuyển | OSAKA (Thành phố Osaka) | Khi có ứng viên đăng kí | 6 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (TOKYO) – KN877 | 47 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận SHIBUYA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (TOKYO) – KN867 | Từ 47tr - 49tr | Dừng tuyển | TOKYO (Marunouchi) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (TOKYO,CHIBA) – KN865 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO・CHIBA | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (OSAKA) – KN860 | 44 triệu | Dừng tuyển | OSAKA (TP Osaka) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG (AICHI) – KN855 | 52 Triệu | Dừng tuyển | AICHI (NAGOYA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (Tokyo -Chuo/Hatchobori) – KN848 | 49 Triệu | Dừng tuyển | Tokyo (Chuo, Hatchobori) | Khi có ứng viên đăng ký | 3Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (TOKYO – Minato)- KN847 | 51 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận Minato) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN822 | 48 triệu | Dừng tuyển | AICHI (TP KOTA) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN820 | 41 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (TP Tsukuba / Moriya / Mito) | Khi có ứng viên đăng ki | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN812 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO・CHIBA | Khi có ứng viên đăng ki | 3 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN809 | Từ 37tr - 41tr | Dừng tuyển | Hokkaido (Akanko, Toyako), Wakayama (Shirahama) và Miyagi (Sendai) | Khi có ứng viên đăng ki | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN808 | 36 Triệu | Dừng tuyển | SAITAMA (KAWAGUCHI) | Khi có ứng viên đăng ki | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN806 | 41 Triệu | Dừng tuyển | AICHI (NAGOYA) | Khi có ứng viên đăng ki | 1 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN783 | 41 Triệu | Dừng tuyển | AICHI (NAGOYA) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN782 | 36 Triệu | Dừng tuyển | MIYAGI -KEN, THÀNH PHỐ SENDAI VÀ NGOẠI Ô LÂN CẬN | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN777 | 37 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (Ashigarashimo) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN747 | 55 Triệu | Dừng tuyển | YOKOHAMA・KAWASAKI ・ OKINAWA | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN744 | 49 Triệu | Dừng tuyển | Tokyo (Ginza) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN741 | 54 Triệu | Dừng tuyển | Tokyo (Kasumigaseki / Marunouchi) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN740 | 49 Triệu | Dừng tuyển | Tokyo (Quận Chiyoda) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN725 | 51 Triệu | Dừng tuyển | MIE( THÀNH PHỐ SUZUKA ) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN686 | 40 triệu | Dừng tuyển | AICHI (thành phố Nishio hoặc Kariya hoặc MikawaAnjo) | Dự kiến đầu tháng 11/2021 | 3 Nam/nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN683 | 38 triệu | Dừng tuyển | SAITAMA (thành phố Tsurugashima) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN666 | 54 Triệu | Dừng tuyển | Tokyo (Quận Shinjuku) | Khi có ứng viên đăng ki | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN664 | 40 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (TP INASHIKI) | Khi có ứng viên đăng ki | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN631 | 40 triệu | Dừng tuyển | SAITAMA (TP SATTE) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN628 | 44 triệu | Dừng tuyển | AICHI (TP ANJO, TP KARIYA, TP NISHIO) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN618 | 40 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (TP YUKI), SAITAMA (TP SATTE) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN613 | 40 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI ( THÀNH PHỐ INASHIKI ) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN588 | 32 triệu | Dừng tuyển | NAGANO (TP SAKU) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN554 | 41 Triệu | Dừng tuyển | HYOGO (TP Himeji) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – KN513 | 44 triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Nhà Hàng – KN90 | 42 triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 5 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Ngành Nhà Hàng – KN77 | 42 triệu | Dừng tuyển | TOKYO, SAITAMA, KANAGAWA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 5 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Ngành Nhà Hàng – KN76 | 42 triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định ngành Nhà Hàng – KN71 | 42tr - 47tr | Dừng tuyển | KANAGAWA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 10 Nam/Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định ngành Nhà Hàng – KN70 | 42 triệu | Dừng tuyển | TOKYO, KANAGAWA, CHIBA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 10 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Nhà Hàng – KN83 | Từ 49tr - 53tr | Dừng tuyển | TOKYO | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 8 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Nhà Hàng – KN82 | Từ 55tr - 81tr | Dừng tuyển | TOKYO | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 6 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Nhà Hàng – KN202 | 38 triệu | Dừng tuyển | SAGA | Dự kiến trong tháng 01/2021 | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – KN534 | Từ 42tr - 44tr | Dừng tuyển | KYOTO | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Nhà Hàng – KN80 | Từ 50tr - 85tr | Dừng tuyển | NHÀ HÀNG | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Dịch Vụ Ăn Uống, Nhà Hàng – KN110 | 43 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA | Dự kiến phỏng vấn trong tháng 8 | 40 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định mã KN08 | Gần 60 triệu | Dừng tuyển | Tokyo | 4/2019 | 10 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – KN431 | 46 triệu | Dừng tuyển | HYOGO | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Ngành Nhà Hàng – KN75 | 42 triệu | Dừng tuyển | AICHI, MIE | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 5 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định ngành Nhà Hàng – KN69 | 44 triệu | Dừng tuyển | GUNMA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 2 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – Dịch Vụ Ăn Uống – KN399 | 42 triệu | Dừng tuyển | NAGASAKI (TP Sasebo) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Nhà Hàng – KN56 | 47 Triệu | Dừng tuyển | KANTO, KANSAI, NAGOYA | Tuyển liên tục | 30~40 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Nhà Hàng – KN54 | 53 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO, KANAGAWA | Tuyển liên tục | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – KN512 | 43 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam/Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Nhà Hàng – KN55 | 51 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO, KANAGAWA | Tuyển liên tục | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành Nhà Hàng-Chế biến thực phẩm-KN48 | 42 triệu | Dừng tuyển | AICHI, MIE, GIFU | Tuyển liên tục | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Dịch Vụ Ăn Uống – KN87 | 38 triệu | Dừng tuyển | HIROSHIMA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 2 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành Nhà Hàng-Chế biến thực phẩm-KN44 | Từ 51tr-57tr | Dừng tuyển | AICHI, GIFU | Tuyển liên tục | 100 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Dịch Vụ Nhà Hàng – KN98 | 47 Triệu | Dừng tuyển | KIRYU (GUNMA) | Dự kiến trong tháng 6/2020 | 5 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN466 | 47 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận MINATO) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Nhà Hàng – KN57 | 55 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Tuyển liên tục | 30 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN546 | Lương giờ 1000 Yên | Dừng tuyển | KYOTO (KYOTANGO) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Dịch Vụ Nhà Hàng – KN92 | 42 triệu | Dừng tuyển | AICHI - MIE | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 5 (Nam,Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Nhà Hàng – KN162 | 34 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI | Tuyển tới khi đủ ứng viên | 3 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Nhà Hàng – KN134 | Từ 34tr - 42 triệu | Dừng tuyển | KYOTO ( Thành phố Uji ) | Tuyển tới khi đủ ứng viên | 4 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN582 | 44 triệu | Dừng tuyển | GIFU (TP GIFU) - FUKUI (TP FUKUI) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – Dịch Vụ Ăn Uống – KN341 | 46 triệu | Dừng tuyển | HOKAIDO (Quận NAGAKAWA) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Nhà Hàng, Dịch Vụ Ăn Uống – KN209 | 38 triệu | Dừng tuyển | SAGA | Khi có ứng viên đăng ký | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Nhà Hàng (PHỤC VỤ BÀN – BẾP) – KN245 | 35 Triệu | Dừng tuyển | OKINAWA | Khi đủ form | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng- KN460 | 44 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (INASHIKISHI) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam hoặc 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN763 | 55 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (SHIBUYA) | Khi có ứng viên đăng ki | 1 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN724 | 51 Triệu | Dừng tuyển | AICHI ( THÀNH PHỐ NAGOYA ) | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN658 | 50 triệu | Dừng tuyển | Tokyo (Quận Minato) | Khi có ứng viên đăng ki | 3 Nam/Nữ |
Tìm thấy 1071 việc làm phù hợp







