| Chức danh | Thu nhập | Tình trạng | Địa điểm | Ngày thi | Số lượng | Tuyển lao động tại | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – KN513 | 44 triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Nhà Hàng – KN90 | 42 triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 5 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Ngành Nhà Hàng – KN77 | 42 triệu | Dừng tuyển | TOKYO, SAITAMA, KANAGAWA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 5 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Ngành Nhà Hàng – KN76 | 42 triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định ngành Nhà Hàng – KN71 | 42tr - 47tr | Dừng tuyển | KANAGAWA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 10 Nam/Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định ngành Nhà Hàng – KN70 | 42 triệu | Dừng tuyển | TOKYO, KANAGAWA, CHIBA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 10 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Nhà Hàng – KN83 | Từ 49tr - 53tr | Dừng tuyển | TOKYO | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 8 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Nhà Hàng – KN82 | Từ 55tr - 81tr | Dừng tuyển | TOKYO | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 6 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Nhà Hàng – KN202 | 38 triệu | Dừng tuyển | SAGA | Dự kiến trong tháng 01/2021 | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – KN534 | Từ 42tr - 44tr | Dừng tuyển | KYOTO | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Nhà Hàng – KN80 | Từ 50tr - 85tr | Dừng tuyển | NHÀ HÀNG | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Dịch Vụ Ăn Uống, Nhà Hàng – KN110 | 43 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA | Dự kiến phỏng vấn trong tháng 8 | 40 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định mã KN08 | Gần 60 triệu | Dừng tuyển | Tokyo | 4/2019 | 10 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – KN431 | 46 triệu | Dừng tuyển | HYOGO | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Ngành Nhà Hàng – KN75 | 42 triệu | Dừng tuyển | AICHI, MIE | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 5 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định ngành Nhà Hàng – KN69 | 44 triệu | Dừng tuyển | GUNMA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 2 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – Dịch Vụ Ăn Uống – KN399 | 42 triệu | Dừng tuyển | NAGASAKI (TP Sasebo) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Nhà Hàng – KN56 | 47 Triệu | Dừng tuyển | KANTO, KANSAI, NAGOYA | Tuyển liên tục | 30~40 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Nhà Hàng – KN54 | 53 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO, KANAGAWA | Tuyển liên tục | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – KN512 | 43 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam/Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Nhà Hàng – KN55 | 51 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO, KANAGAWA | Tuyển liên tục | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành Nhà Hàng-Chế biến thực phẩm-KN48 | 42 triệu | Dừng tuyển | AICHI, MIE, GIFU | Tuyển liên tục | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Dịch Vụ Ăn Uống – KN87 | 38 triệu | Dừng tuyển | HIROSHIMA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 2 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành Nhà Hàng-Chế biến thực phẩm-KN44 | Từ 51tr-57tr | Dừng tuyển | AICHI, GIFU | Tuyển liên tục | 100 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Dịch Vụ Nhà Hàng – KN98 | 47 Triệu | Dừng tuyển | KIRYU (GUNMA) | Dự kiến trong tháng 6/2020 | 5 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN466 | 47 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận MINATO) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Nhà Hàng – KN57 | 55 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Tuyển liên tục | 30 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN546 | Lương giờ 1000 Yên | Dừng tuyển | KYOTO (KYOTANGO) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Dịch Vụ Nhà Hàng – KN92 | 42 triệu | Dừng tuyển | AICHI - MIE | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 5 (Nam,Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Nhà Hàng – KN162 | 34 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI | Tuyển tới khi đủ ứng viên | 3 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Nhà Hàng – KN134 | Từ 34tr - 42 triệu | Dừng tuyển | KYOTO ( Thành phố Uji ) | Tuyển tới khi đủ ứng viên | 4 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN582 | 44 triệu | Dừng tuyển | GIFU (TP GIFU) - FUKUI (TP FUKUI) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – Dịch Vụ Ăn Uống – KN341 | 46 triệu | Dừng tuyển | HOKAIDO (Quận NAGAKAWA) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Nhà Hàng, Dịch Vụ Ăn Uống – KN209 | 38 triệu | Dừng tuyển | SAGA | Khi có ứng viên đăng ký | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Nhà Hàng (PHỤC VỤ BÀN – BẾP) – KN245 | 35 Triệu | Dừng tuyển | OKINAWA | Khi đủ form | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng- KN460 | 44 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (INASHIKISHI) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam hoặc 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN763 | 55 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (SHIBUYA) | Khi có ứng viên đăng ki | 1 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN724 | 51 Triệu | Dừng tuyển | AICHI ( THÀNH PHỐ NAGOYA ) | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN658 | 50 triệu | Dừng tuyển | Tokyo (Quận Minato) | Khi có ứng viên đăng ki | 3 Nam/Nữ |
Tìm thấy 1039 việc làm phù hợp









