| Chức danh | Thu nhập | Tình trạng | Địa điểm | Ngày thi | Số lượng | Tuyển lao động tại | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƠN TD ĐIỀU DƯỠNG MIYAGI – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1637 | 44 triệu | Dừng tuyển | MIYAGI ( TP SENDAI ) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD ĐIỀU DƯỠNG HOKKAIDO (KITAESASHI) – TUYỂN TẠI NHẬT VÀ VIỆT NAM – KN1634 | 41 Triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO ( TP KITAESASHI ) | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND ĐIỀU DƯỠNG TẠI TOCHIGI – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN1633 | 46 triệu | Dừng tuyển | TOCHIGI ( TP NIKKO ) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND ĐIỀU DƯỠNG TẠI KYOTO – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN1632 | 41 Triệu | Dừng tuyển | KYOTO ( TP UJI ) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD ĐIỀU DƯỠNG HOKKAIDO – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1631 | 41 Triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO ( TP HAKODATE ) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD ĐIỀU DƯỠNG (YOKOHAMA) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1628 | 40 triệu | Dừng tuyển | YOKOHAMA (KAGANAWA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND ĐIỀU DƯỠNG TẠI TOKYO,KANAGAWA,SHIZUOKA,HYOGO – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN 1603 | 44 triệu | Dừng tuyển | TOKYO-KANAGAWA-SHIZUOKA-HYOGO | Khi có ứng viên đăng kí | 20 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – FUKUSHIMA – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1596 | 38 triệu | Dừng tuyển | T.P FUKUSHIMA 福島県 | Khi có ứng viên đăng kí | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND ĐIỀU DƯỠNG TẠI OSAKA – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN1587 | 42 triệu | Dừng tuyển | OSAKA (TP OSAKA) | Khi có ứng viên đăng kí | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG AICHI (Nagoya) – KN1560 | 45 Triệu | Dừng tuyển | AICHI (Nagoya) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – OSAKA (gần ga Ashiharabashi) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1555 | 35 Triệu | Dừng tuyển | NANIWA-OSAKA 大阪府浪速区 | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG(TOYAMA) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1547 | 35 Triệu | Dừng tuyển | TOYAMA (TP TOYAMA - GA Dentetsu Toyama ) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG(CHIBA) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1546 | 44 triệu | Dừng tuyển | CHIBA (TP CHIBA) | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND ĐIỀU DƯỠNG TẠI GIFU – KN1541 | 44 triệu | Dừng tuyển | GIFU | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG -YAMAGUCHI – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1539 | 37 Triệu | Dừng tuyển | YAMAGUCHI (SHYUNAN) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ- Điều dưỡng OSAKA(YODOGAWA) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1530 | 54 Triệu | Dừng tuyển | T.P OSAKA - YODOGAWA 大阪市淀川区 | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (OSAKA) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1515 | 42 triệu | Dừng tuyển | MORIGUCHI-OSAKA 大阪府守口市 | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – AICHI(NAGOYA) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1511 | 38 triệu | Dừng tuyển | AICHI(NAGOYA) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – NARA – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1510 | 34 Triệu | Dừng tuyển | NARA(TRUNG TÂM) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND ĐIỀU DƯỠNG – MORIGUCHI OSAKA- KN1500 | 42 triệu | Dừng tuyển | MORIGUCHI-OSAKA 大阪府守口市 | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND ĐIỀU DƯỠNG – YAO OSAKA – KN1499 | 35 Triệu | Dừng tuyển | YAO-OSAKA 大阪府八尾市 | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND ĐIỀU DƯỠNG – IZUMI OSAKA – KN1498 | 35 Triệu | Dừng tuyển | IZUMI-OSAKA 大阪府和泉市 | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND ĐIỀU DƯỠNG – HIGASHI OSAKA – KN1497 | 36 Triệu | Dừng tuyển | HIGASHI OSAKA 大阪府東大阪市 | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND ĐIỀU DƯỠNG TẠI KYOTO – KN 1493 | 46 triệu | Dừng tuyển | KYOTO ( TP FUKUCHIYAMA ) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND ĐIỀU DƯỠNG TẠI OSAKA – KN1492 | 42 triệu | Dừng tuyển | OSAKA ( TP OSAKA ) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND ĐIỀU DƯỠNG TẠI OSAKA – KN 1491 | 40 triệu | Dừng tuyển | OSAKA ( TP YAO) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD ĐIỀU DƯỠNG – OSAKA – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1489 | 48 triệu | Dừng tuyển | T.P OSAKA 大阪市内 | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD ĐIỀU DƯỠNG (NAGASAKI) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1488 | 41 Triệu | Dừng tuyển | NAGASAKI (TP NAGASAKI) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNDD ĐIỀU DƯỠNG TẠI OSAKA KN1481 | 33tr - 43tr | Dừng tuyển | OSAKA ( TP SAKAI) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNDD ĐIỀU DƯỠNG TẠI OSAKA KN1480 | 40 triệu | Dừng tuyển | OSAKA ( TP OSAKA) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNDD ĐIỀU DƯỠNG TẠI OSAKA KN 1479 | 40 triệu | Dừng tuyển | OSAKA | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD ĐIỀU DƯỠNG (NIIGATA) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1477 | 34 Triệu | Dừng tuyển | NIIGATA (TP MURAKAMI) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD ĐIỀU DƯỠNG (NAGANO) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1476 | 34 Triệu | Dừng tuyển | NAGANO (TP NAGANO) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD ĐIỀU DƯỠNG (IBARAKI) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1472 | 43 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (TP MITO) | Khi có ứng viên đăng kí | 10 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ- ĐIỀU DƯỠNG(IBARAKI) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1452 | 45 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (TP Ushiku) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ- Điều dưỡng SHIGA – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1447 | 33 Triệu | Dừng tuyển | SHIGA ( TP KUSATSU) | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD ĐIỀU DƯỠNG (TOKYO-KANAGAWA) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1425 | 44 triệu | Dừng tuyển | TOKYO - KANAGAWA | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ- Điều dưỡng Gunma&Fukushima – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1394 | 40 triệu | Dừng tuyển | GUNMA (Q Agatsuma), FUKUSHIMA (TP Iwaki) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ- Điều dưỡng Tokyo – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1393 | 40 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Q Nerima) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ- Điều dưỡng Chiba – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1392 | 40 triệu | Dừng tuyển | CHIBA (TP Matsudo) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ – ĐIỀU DƯỠNG – KANAGAWA – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1388 | 47 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA - ASHIGARAKAMI | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (EHIME) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1347 | 32 triệu | Dừng tuyển | EHIME (TP Matsuyama) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (YAMANASHI) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1346 | 45 Triệu | Dừng tuyển | YAMANASHI (TP Fuefuki) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (FUKUSHIMA), TUYỂN TẠI NHẬT VÀ VIỆT NAM – KNK1318 | 37 Triệu | Dừng tuyển | FUKUSHIMA (Quận Ishikawa) | Khi có ứng viên đăng ký | 8 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KYOTO (GẦN GA KUJO) – KNK1311 | 49 Triệu | Dừng tuyển | KYOTO (Gần ga Kujo) | Khi có ứng viên đăng ký | 4 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (MIYAGI) – KN1309 | 44 triệu | Dừng tuyển | MIYAGI (TP Sendai) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (YODOGAWA, OSAKA) – KN1308 | 54 Triệu | Dừng tuyển | T.P OSAKA - YODOGAWA 大阪市淀川区 | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KYOTO) – KNK1293 | 40 triệu | Dừng tuyển | KYOTO (TP UJI) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (TOKYO, KANAGAWA) – KNK1289 | 50tr - 52tr | Dừng tuyển | Kanagawa, Tokyo | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (IBARAKI) – KNK1271 | 34 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (TP OMITAMA) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KYOTO) – TUYỂN TẠI NHẬT- KNK1260 | 42 triệu | Dừng tuyển | KYOTO (NISHIKYO) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (AOMORI) – TUYỂN TẠI NHẬT- KNK1259 | 36 Triệu | Dừng tuyển | AOMORI (TP MISAWA) | Khi có ứng viên đăng ký | 4 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNDD ĐIỀU DƯỠNG (OKAYAMA) – TUYỂN TẠI NHẬT – KNK1247 | 43 Triệu | Dừng tuyển | OKAYAMA (TP TAKAHASHI) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD ĐIỀU DƯỠNG (OSAKA) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1246 | 38 triệu | Dừng tuyển | OSAKA (TP IBARAKI - TP TAKATSUKI) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (SAITAMA) – KN1240 | 45 Triệu | Dừng tuyển | SAITAMA (KAWAGUCHI) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (AICHI) – KN1238 | 42 triệu | Dừng tuyển | AICHI (Nagoya・Okazaki・Kiriya) | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KYOTO) – KN1237 | 33 Triệu | Dừng tuyển | KYOTO (TP MAIZURU) | khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KNK1229 | 32 triệu | Dừng tuyển | TRUNG TÂM T.P OSAKA | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN1225 | 38 triệu | Dừng tuyển | TOYAMA | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN1220 | 40 triệu | Dừng tuyển | OKAYAMA (TP MISAKI) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN1218 | 38 triệu | Dừng tuyển | T.P KANAGAWA | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (OSAKA, TP OSAKA – SUMIYOSHI) – KN1199 | 34 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA (TP OSAKA) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KANAGAWA, TOKYO) – KN1198 | 35 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA: (Yokosuka, Hiratsuka, Sagamihara) TOKYO: (Hachioji, Toyosu, Bunkyo) | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (FUKUOKA) – KNK1195 | 32 triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA ( Thành phố Fukuoka ) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (EHIME) – KNK1190 | 37 Triệu | Dừng tuyển | EHIME (TP MATSUYAMA) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KAGAWA) – KNK1189 | 43 Triệu | Dừng tuyển | KAGAWA (TP TAKAMATSU) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (HYOGO) – KNK1174 | 32 triệu | Dừng tuyển | HYOGO (TP TAMBA) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KANAGAWA) – KN1173 | 37 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA ( Thành phố Yokohama, Kawasaki, Fujisawa, Kamakura ) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (EHIME) – KN1169 | 50 triệu | Dừng tuyển | Tỉnh EHIME | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KANAGAWA) – KN1165 | Từ 50tr - 61tr | Dừng tuyển | KANAGAWA (TP YOKOHAMA) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (TOKYO) – KN1164 | Từ 39tr - 46tr | Dừng tuyển | TOKYO | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KANAGAWA) – KN1163 | 34 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA ( Thành phố Fujisawa ) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (FUKUOKA) – KNK1159 | 32 triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA (TP FUKUOKA) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KANAGAWA) – KN1158 | 43 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (TP YOKOHAMA -IZUMI) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (IBARAKI) – KN1157 | 42 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (TP TSUKUBA) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (IBARAKI) – KNK1151 | 43 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (MIHO) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (CHIBA) – KN1147 | Từ 28tr -37tr | Dừng tuyển | CHIBA (TP NARITA) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (AICHI) – KN1146 | 32 triệu | Dừng tuyển | AICHI | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (OSAKA) – KN1136 | Dừng tuyển | OSAKA (TP DAITO) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (AOMORI) – KN1116 | 36 Triệu | Dừng tuyển | AOMORI (Thành phố Aomori) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (FUKUOKA) – KN1115 | 31 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA (Thành phố Yanagawa) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KYOTO) – KN1113 | 38 triệu | Dừng tuyển | KYOTO (Thành phố Ayabe) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (SAGA) – KN1112 | 41 Triệu | Dừng tuyển | SAGA (Thành phố Kashima) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (HYOGO ) – KN1111 | 45 Triệu | Dừng tuyển | HYOGO (quận Kanzaki) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (OKAYAMA ) – KN1110 | 43 Triệu | Dừng tuyển | OKAYAMA (TP Mimasaka) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (HOKKAIDO ) – KN1109 | 39 Triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO (TP Asahikawa) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (OKAYAMA ) – KN1106 | 40 triệu | Dừng tuyển | OKAYAMA (Thành phố Okayama) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (MIYAGI ) – KN1105 | 35 Triệu | Dừng tuyển | MIYAGI | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (YAMAGUCHI) – KN1103 | 41 Triệu | Dừng tuyển | YAMAGUCHI (Thành phố Ube) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KANAGAWA) – KN1101 | Từ 50tr - 52tr | Dừng tuyển | KANAGAWA (SAGAMIHARA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (SAITAMA) – KN1098 | 49 Triệu | Dừng tuyển | SAITAMA ( Thành phố Soka ) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KYOTO) – KN1078 | 46 triệu | Dừng tuyển | KYOTO (TP KYOTO) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (YAMAGUCHI) – KN1072 | 42 triệu | Dừng tuyển | YAMAGUCHI (TP MINE) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (HYOGO) – KN1058 | Từ 40tr - 44tr | Dừng tuyển | HYOGO (TP Kato) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (OSAKA) – KN1052 | 41 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA (TP IZUMI) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN1024 | 39 Triệu | Dừng tuyển | KUMAMOTO (TP AMAKUSA) | Khi có ứng viên | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN1020 | 36 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA- KADOMATSU 大阪府門真市 | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (GIFU) – KN1015 | 36 Triệu | Dừng tuyển | GIFU-YORO | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (TOKYO) – KN1012 | 51 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (QUẬN OTA) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (CHIBA) – KN1009 | Từ 40tr - 44tr | Dừng tuyển | CHIBA (TP Kamgaya, Ichikawa, Chiba, Yachiyo) | Dự kiến trong tháng 1,2/2022 | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (SAITAMA) – KN1008 | Từ 40tr - 44tr | Dừng tuyển | SAITAMA (TP Soka, Niza, Kawaguchi, Shiki) | Dự kiến trong tháng 1,2/2022 | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (TOKYO) – KN1007 | Từ 43tr - 47tr | Dừng tuyển | TOKYO (quận Adachi) | Dự kiến trong tháng 1,2/2022 | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KANAGAWA) – KN1006 | Từ 43tr - 47tr | Dừng tuyển | KANAGAWA (TP Kawasaki) | Dự kiến trong tháng 1,2/2022 | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KANAGAWA) – KN1005 | Từ 40tr - 44tr | Dừng tuyển | KANAGAWA (TP Yokohama, Fujisawa) | Dự kiến trong tháng 1,2/2022 | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KANAGAWA) – KN1004 | Từ 43tr -47tr | Dừng tuyển | KANAGAWA (TP Yokohama, quận Tsurumi) | Dự kiến trong tháng 1,2/2022 | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KANAGAWA) – KN996 | 46 triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (TP KAWASAKI) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (IBARAKI) – KN995 | 44 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (TP KASHIMASHI ) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (AOMORI) – KN992 | 32 triệu | Dừng tuyển | AOMORI ( Quận Nishitsugaru ) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (AICHI) – KN985 | 40 triệu | Dừng tuyển | AICHI (Thành phố Nagoya) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (SAITAMA) – KN982 | 47 Triệu | Dừng tuyển | SAITAMA (TP MISATO ) | Khi có ứng viên đăng kí | 5 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KYOTO) – KN978 | Từ 38tr - 44tr | Dừng tuyển | KYOTO (TP KYOTO) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (CHIBA)- KN971 | 45 Triệu | Dừng tuyển | CHIBA (TP Nagareyama) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (SHIZUOKA) – KN967 | 47 Triệu | Dừng tuyển | SHIZUOKA (AOI) | Khi có ứng viên đăng kí | 5 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (FUKUOKA) – KN958 | 41 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA (TP Fukuoka ) | Dự kiến trong tháng 1/2022 | 8 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (IBARAKI) – KN949 | 38 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (TP CHIKUSEI) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KAGANAWA) – KN947 | 57 Triệu | Dừng tuyển | THÀNH PHỐ YOKOHAMA (KAGANAWA) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (FUKUOKA) – KN946 | 37 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA ( Thành phố Kurume ) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (TOCHIGI) – KN945 | 36 Triệu | Dừng tuyển | TOCHIGI(TP NIKKO) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (SAITAMA) – KN943 | 45 Triệu | Dừng tuyển | SAITAMA (TP SAITAMA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (HYOUGO) – KN941 | 36 Triệu | Dừng tuyển | HYOUGO ( TP KANZAKI) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KYOTO) – KN939 | 44 triệu | Dừng tuyển | KYOTO | Khi có ứng viên đăng kí | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (FUKUOKA) – KN934 | 35 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA (Thành phố Kitakyushyu) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (OSAKA) – KN922 | 42 triệu | Dừng tuyển | OSAKA-TENNOJI | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (HIROSHIMA) – KN921 | Từ 36tr- 53tr | Dừng tuyển | HIROSHIMA (TP FUKUYAMA, NUMAKUMA CHOU) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (HOKKAIDO) – KN917 | 44 triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KANAGAWA/TOKYO) – KN912 | 36 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA: (Yokosuka, Hiratsuka, Sagamihara) TOKYO: (Hachioji, Toyosu, Bunkyo) | Khi có ứng viên đăng ký | 6 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (CHIBA) – KN911 | 40 triệu | Dừng tuyển | CHIBA ( Thành phố Chiba ) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (FUKUI ) – KN906 | 38 triệu | Dừng tuyển | FUKUI (TP AWADA) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (YAMANASHI) – KN904 | Từ 41tr -59tr | Dừng tuyển | YAMANASHI (thành phố Hokuto) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 2 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (MIE) – KN903 | Từ 40tr - 42tr | Dừng tuyển | MIE (thành phố Shima) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 2 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (GIFU) – KN902 | Từ 41tr -44tr | Dừng tuyển | GIFU (thành phố Ena) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 2 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (AICHI) – KN901 | Từ 40tr - 42tr | Dừng tuyển | AICHI (thành phố Nagoya) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 2 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KANAGAWA/TOKYO) – KN895 | 36 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA và KANAGAWA | Khi có ứng viên đăng kí | 6 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (NARA)- KN889 | 37 Triệu | Dừng tuyển | NARA | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (FUKUSHIMA)- KN888 | 31 Triệu | Dừng tuyển | FUKUSHIMA (TP IWAKI ) | Khi có ứng viên đăng kí | 6 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (HYOGO)- KN887 | 32 triệu | Dừng tuyển | HYOGO (TP KANZAKI) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (OSAKA – KONOHANA) – KN876 | 45 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA - KONOHANA | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (CHIBA) – KN866 | 48 triệu | Dừng tuyển | CHIBA (TP YOTSUKAIDO) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN862 | Từ 41tr -44tr | Dừng tuyển | HOKKAIDO - IBARAKI - CHIBA - NIGATA SHIZUOKA - AICHI - GIFU - KOCHI - KAGAWA | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ/ Địa điểm làm việc | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN857 | 42 triệu | Dừng tuyển | OSAKA (thành phố Osaka) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (SAITAMA) – KN854 | 45 Triệu | Dừng tuyển | SAITAMA (TP SAITAMA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN853 | 41 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Trong tháng 12/2021 | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN852 | 41 Triệu | Dừng tuyển | OKAYAMA (TP OKAYAMA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KAGAWA – Kanonji)- KN846 | Từ 39tr - 43tr | Dừng tuyển | KAGAWA (thành phố Kanonji) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (Kagawa – Takamatsu) – KN845 | Từ 39tr - 43tr | Dừng tuyển | KAGAWA (thành phố Takamatsu) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (KOCHI-Tosa) – KN844 | Từ 37tr - 41tr | Dừng tuyển | KOCHI (thành phố Tosa) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (GIFU – Hashima) – KN843 | Từ 42tr -46tr | Dừng tuyển | GIFU (thành phố Gifu, quận Hashima) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (AICHI – Tokoname)- KN842 | Từ 41tr - 47tr | Dừng tuyển | AICHI (thành phố Tokoname) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (SHIZUOKA – Shizuoka)- KN841 | Từ 43tr -48tr | Dừng tuyển | SHIZUOKA (thành phố Shizuoka) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 4 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (SHIZUOKA – Shizuoka)- KN840 | Từ 41tr -45tr | Dừng tuyển | SHIZUOKA (thành phố Shizuoka) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG NIGATA – Joetsu)- KN839 | Từ 37tr - 42tr | Dừng tuyển | NIGATA (thành phố Joetsu) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (CHIBA – Tateyama)- KN838 | Từ 41tr - 44tr | Dừng tuyển | CHIBA (thành phố Tateyama) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (CHIBA – Ichihara)- KN837 | Từ 42tr - 46tr | Dừng tuyển | CHIBA (thành phố Ichihara) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (IBARAKI – Ishioka)- KN836 | Từ 40tr - 43tr | Dừng tuyển | IBARAKI (thành phố Ishioka) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG (HOKKAIDO – Sapporo/Ishikari) – KN835 | Từ 41tr- 45tr | Dừng tuyển | HOKKAIDO (thành phố Sapporo hoặc Ishikari) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 4 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN832 | 44 triệu | Dừng tuyển | TOKUSHIMA | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN826 | 43 Triệu | Dừng tuyển | GIFU (Thành phố Seki) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN824 | 31 Triệu | Dừng tuyển | NARA (Quận IKOMA) | Khi có ứng viên đăng kí | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN823 | Từ 47tr- 49tr | Dừng tuyển | TOKYO (SETAGAYA) | 10/12/2021 | 2 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN821 | 41 Triệu | Dừng tuyển | CHIBA ( THÀNH PHỐ KATORI) | Khi có ứng viên đăng ki | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN818 | 43 Triệu | Dừng tuyển | TOCHIGI (TP NASUSHIOBARA) | Khi có ứng viên đăng ki | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN805 | 37 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (TP YAMATO ) | Khi có ứng viên đăng ki | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN804 | 37 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (TP FUJISAWA ) | Khi có ứng viên đăng ki | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN803 | 37 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (TP YOKOSUKA ) | Khi có ứng viên đăng ki | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN802 | 37 Triệu | Dừng tuyển | CHIBA (TP MATSUDO ) | Khi có ứng viên đăng ki | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN801 | 37 Triệu | Dừng tuyển | CHIBA (TP YACHIYO) | Khi có ứng viên đăng ki | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN800 | 47 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO-SUGINAMI-HAMADAYAMA | Khi có ứng viên đăng ki | 3 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN795 | Từ 40tr- 46tr | Dừng tuyển | TOKYO, SAITAMA, CHIBA | Khi có ứng viên đăng kí | 9 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN794 | Từ 38tr - 41tr | Dừng tuyển | TOKYO, CHIBA, SAITAMA, KANAGAWA, SENDAI | Khi có ứng viên đăng kí | 10 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN793 | Từ 41tr- 49tr | Dừng tuyển | CHIBA - MATSUDO | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN786 | 47 Triệu | Dừng tuyển | KUMAMOTO (TP KUMAMOTO) | Khi có ứng viên đăng kí | 6 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN785 | 45 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA (TP KURUME) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN784 | Từ 41tr - 43tr | Dừng tuyển | HYOGO(KOBE) | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN780 | 43 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (MIHO) | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN779 | 39 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA (thành phố Sakai) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN775 | 50 triệu | Dừng tuyển | KYOTO(thành phố Yamashinaku) | Khi có ứng viên đăng kí | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN774 | 44 triệu | Dừng tuyển | MIYAGI(thành phố Kattagun) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN773 | 37 Triệu | Dừng tuyển | AOMORI(thành phố Hachinoheshi) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN772 | 37 Triệu | Dừng tuyển | OKYNAWA(thành phố Nahashi) | Khi có ứng viên đăng kí | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN771 | 43 Triệu | Dừng tuyển | OKAYAMA (thành phố Bizenshi) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN770 | Từ 35tr - 45tr | Dừng tuyển | NAGASAKI (thành phố Hirado) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN767 | Từ 43tr - 47tr | Dừng tuyển | TOKYO và KANAGAWA | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 60 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN766 | 35 Triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO (quận Kushiro hoặc Akeshi) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 4 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN765 | Từ 38tr - 44tr | Dừng tuyển | HOKKAIDO (thành phố Hakodate) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN759 | 50 triệu | Dừng tuyển | TỈNH OKAYAMA (TP SETOUCHI) | Khi có ứng viên đăng ki | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN758 | Từ 50tr - 52tr | Dừng tuyển | NIIGATA (TP Myoko) | Khi có ứng viên đăng ki | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN757 | 46 triệu | Dừng tuyển | MIYAGI (Watari, Yamamoto) | Khi có ứng viên đăng ki | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN756 | 55 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI ( KASAMA-SHI) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN754 | 42 triệu | Dừng tuyển | GUNMA (Tp Numata) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN751 | 49 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (Ga YOKOHAMA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN731 | 41 Triệu | Dừng tuyển | MIYAGI -- IWATE | Khi có ứng viên đăng kí | 10 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN721 | 46 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (các quận: Adachi, Katsushika, Arakawa, Koto) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 6 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN720 | 46 triệu | Dừng tuyển | CHIBA (thành phố Ichikawa hoặc Funabashi) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN719 | 54 Triệu | Dừng tuyển | SAITAMA (KAWAGUCHI) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN717 | 50 triệu | Dừng tuyển | KYOTO (thành phố Fukuchiyama) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN715 | Từ 44tr - 49tr | Dừng tuyển | OSAKA (thành phố Izumi) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 2 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN714 | 46 triệu | Dừng tuyển | OSAKA (các viện quanh khu vực) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 2 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN713 | Từ 47tr -48tr | Dừng tuyển | SHIZUOKA (thành phố Fujinomiya) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN707 | 46 triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA (thành phố Koga) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG – KN706 | 39 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA: (Yokosuka, Hiratsuka, Sagamihara) TOKYO: (Hachioji, Toyosu, Bunkyo) | Khi có ứng viên đăng kí | 6 Nam/Nữ | Nhật Bản |
Tìm thấy 1367 việc làm phù hợp









