| Chức danh | Thu nhập | Tình trạng | Địa điểm | Ngày thi | Số lượng | Tuyển lao động tại | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI AICHI – TUYỂN TẠI NHẬT – KN2609 | 50 triệu | Dừng tuyển | AICHI (TP NAGOYA) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI AICHI ĐƠN – TUYỂN TẠI NHẬT – KN2602 | Dừng tuyển | AICHI | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam, Nữ | Nhật Bản | ||
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO(SHINJUKU, SHIBUYA…) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2600 | 42 triệu | Dừng tuyển | TOKYO(SHINJUKU,SHIBUYA...) | Khi có ứng viên đăng ký | 4 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI OSAKA – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2599 | 60 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA (大阪市北区 中之島) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TOKYO – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2596 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG-TOKYO – TUYỂN TẠI NHẬT,VIỆT NAM – KNNV2585 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO-CÁC GA LỚN | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG QUÁN NHẬU,THỊT NƯỚNG -TOKYO – TUYỂN TẠI NHẬT,VIỆT NAM – KNNV2584 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (CÁC GA LỚN) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG RAMEN-TOKYO,CHIBA – TUYỂN TẠI NHẬT,VIỆT NAM – KNNV2583 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO( CHYUOKU)-CHIBA(CHIBASHI) | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG QUÁN NHẬU -TOKYO,OSAKA – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2582 | Dừng tuyển | TOKYO-OSAKA | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam, Nữ | Nhật Bản | ||
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG CƠM HỘP TOKYO – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2581 | 53tr - 68tr | Dừng tuyển | TOKYO-TOYOSHIMA | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG YOKOHAMA – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2578 | 45 Triệu | Dừng tuyển | YOKOHAMA | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG EHIME – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2576 | 42 triệu | Dừng tuyển | EHIME (MATSUYAMASHI) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TOKYO – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2574 | 52 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO ( GA HATAGAYA) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG TẠI AICHI HOẶC MIE – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2568 | 40 triệu | Dừng tuyển | AICHI hoặc MIE | Khi có ứng viên đăng ký | 14 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (TOKYO) – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2564 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2558 | Dừng tuyển | TOKYO (Shinagawa, Monzen-Nakacho, Hamamatsucho, Yaesu, Kita-Senju…) | Khi có ứng viên đăng ký | 6 Nam, Nữ | Nhật Bản | ||
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG – TOKYO – TUYỂN TẠI NHẬT VÀ VIỆT NAM – KNNV2553 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận CHUO) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN NHÀ HÀNG TẠI SAITAMA – CHIBA – KN2547 | 45 Triệu | Dừng tuyển | SAITAMA, CHIBA | Dự kiến trong tháng 07/2023 | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2533 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOKYO(築地、六本木) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOYAMA – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2528 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOYAMA | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2527 | 54 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (汐留、日本橋、有楽町) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG TẠI AICHI (NISSIN, NAGOYA) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2525 | 34 Triệu | Dừng tuyển | AI CHI - NISSHIN / NAGOYA 愛知県 ・ 日進市 / 名古屋市 | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO ĐƠN – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2522 | 54 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Roppongi) | Khi có ứng viên đăng ký | 4 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI SHIZUOKA – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2521 | 44 triệu | Dừng tuyển | SHIZUOKA(TP GOTEMBA) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN KNDD NHÀ HÀNG TẠI AICHI (NAGOYA) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2506 | 46 triệu | Dừng tuyển | AICHI (thành phố nagoya) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOYAMA – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2505 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOYAMA | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI HYOGO – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2504 | 42 triệu | Dừng tuyển | Hyogo (Himeji) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2503 | 48 triệu | Dừng tuyển | Tokyo (ga Kojiya, ga Hachioji, ga Hamamatsucho, ga Odaiba) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam và 1 Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2502 | 48 triệu | Dừng tuyển | Tokyo (Hashimoto&Shibuya) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2501 | 48 triệu | Dừng tuyển | Tokyo( Ga Sumiyoshi, Ogibashi ) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2500 | 44 triệu | Dừng tuyển | Meguro (Ga Fudomae) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2499 | 50 triệu | Dừng tuyển | Tokyo(Shinjuku, Nakano, Kawasaki) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2498 | 50 triệu | Dừng tuyển | Tokyo( ga Ebisu) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG TẠI HOKKAIDO (NAKAGAWA) – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2496 | 48 triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO - NAKAGAWA | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG, KHÁCH SẠN GIFU – TUYỂN TẠI NHẬT VÀ VIỆT NAM – KNNV2491 | 40 triệu | Dừng tuyển | GIFU (TP TAKAGAMA) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG TẠI HYOGO(KOBE) – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2484 | 48 triệu | Dừng tuyển | HYOGO (KOBE市) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TOKYO TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2480 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TOKYO TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2479 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TOKYO TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2478 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG WAKAYAMA TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2477 | 36 Triệu | Dừng tuyển | WAKAYAMA | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG-TOKYO-TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2476 | 42 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Các ga lớn) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TOKYO TUYỂN TẠI NHẬT VÀ VIỆT NAM – KNNV2473 | 60 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI OSAKA – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2466 | 55 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA(東大阪) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG AICHI (NAGOYA) – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2464 | 44 triệu | Dừng tuyển | AICHI (GA NAGOYA) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TOKYO (GA KIYOICHO,ASAKUSA) – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2463 | 49 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Kiyoicho,Asakusa) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TOKYO (GA KIBA) – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2462 | 46 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (KIBA,TOYOCHO) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TOKYO – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2461 | 49 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG GA MUASHIKOSUGI TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2460 | 54 Triệu | Dừng tuyển | MUASHIKOSUGI, KUNITACHI | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TOKYO(KAWASAKI) TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2459 | 49 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO ( GA KAWASAKI) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG TẠI AICHI,GIFU,SHIZUOKA – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2449 | 40 triệu | Dừng tuyển | AICHI,GIFU,SHIZUOKA | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG + KHÁCH SẠN OKINAWA – TUYỂN TẠI NHẬT VÀ VIỆT NAM – KNNV2442 | 35 Triệu | Dừng tuyển | OKINAWA ( TP Miyakojima) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG RAMEN-GUNMA-TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2437 | 45 Triệu | Dừng tuyển | GUNMA (MAEBASHI) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG TẠI OSAKA – NARA – KYOTO – HYOGO – WAKAYAMA TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2433 | 44 triệu | Dừng tuyển | OSAKA - NARA - KYOTO - HYOGO - WAKAYAMA | Khi có ứng viên đăng ký | 45 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG TẠI TOKYO – KANAGAWA – CHIBA – SAITAMA TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2432 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOKYO - KANAGAWA - CHIBA - SAITAMA | Khi có ứng viên đăng ký | 45 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG TẠI KYOTO, HYOGO, OSAKA – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2431 | 55 Triệu | Dừng tuyển | KYOTO, HYOGO, OSAKA | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG TẠI TOKYO(GOTANDA) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2430 | 55 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO(GOTANDA) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG RAMEN-AICHI,NAGOYA – TUYỂN TẠI NHẬT – KN2425 | 50 triệu | Dừng tuyển | AICHI(TP NAGOYA) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI OSAKA(NAMBA,UMEDA) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2421 | 46 triệu | Dừng tuyển | OSAKA (NAMBA,UMEDA..) | Khi có ứng viên đăng ký | 7 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2418 | 55 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI AICHI/ MIE – KN2402 – TUYỂN ĐẦU NHẬT | 48 triệu | Dừng tuyển | AICHI, MIE | Khi có ứng viên đăng kí | 14 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI MIE – KNNV2401 – TUYỂN ĐẦU NHẬT -VIỆT | 48 triệu | Dừng tuyển | MIE(TP SHIMA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI SAITAMA – KN2392 | 50 triệu | Dừng tuyển | SAITAMA - KAWAGUCHI 埼玉県 川口市 | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI KANAGAWA – KNNV2391 | 52 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA - YOKOHAMA | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI TOKYO – KN2390 | 44 triệu | Dừng tuyển | TOKYO - SHIBUYA | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam | ||
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI AICHI – KN2389 | 42 triệu | Dừng tuyển | AICHI - NAGOYA | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI KANAGAWA – KN2388 | 36 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA - YOKOHAMA | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI KYOTO – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2377 | Dừng tuyển | KYOTO | Khi có ứng viên | 3 Nữ | Nhật Bản | ||
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2354 | 60 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Khi có ứng viên đăng ký | 12 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG – TOKYO – TUYỂN TẠI NHẬT – KN2350 | 60 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận CHUO) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO,KANAGAWA,SAITAMA… – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2349 | Dừng tuyển | TOKYO,KANAGAWA,SAITAMA… | Khi có ứng viên đăng ký | 30 Nam, Nữ | Nhật Bản | ||
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG TẠI AICHI (NAGOYA) TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2348 | 40 triệu | Dừng tuyển | AICHI (Nagoya) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO(SHINJUKU) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2341 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOKYO(SHINJUKU) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI OSAKA , HYOGO – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2338 | 40 triệu | Dừng tuyển | OSAKA, HYOGO | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI YOKOHAMA – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2337 | 50 triệu | Dừng tuyển | YOKOHAMA ( SHINYOKOHAMA) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2332 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ- NHÀ HÀNG – TUYỂN TẠI VIỆT NAM – KNV2330 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO - KANAGAWA - SAITAMA- CHIBA,...OSAKA - KYOTO - AICHI - HIROSHIMA,... | Khi có ứng viên đăng ký | 20 Nam, Nữ | Việt Nam | |
| ĐƠN TD KNĐĐ- NHÀ HÀNG (KYOTO VÀ AICHI)- TUYỂN TẠI NHẬT VÀ VIỆT NAM – KNNV2329 | 50 triệu | Dừng tuyển | KYOTO hoặc AICHI | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG – TUYỂN TẠI NHẬT – AICHI (NAGOYA) – KN2325 | 50 triệu | Dừng tuyển | AICHI NAGOYA | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO (Kioicho・Hiroo) – TUYỂN 2 ĐẦU VIỆT NHẬT – KNNV2324 | 36 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Kioicho・Hiroo) | 3~7 ngày sau khi ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO (Kiyoicho・Asakusa) – TUYỂN 2 ĐẦU VIỆT NHẬT – KNNV2322 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Kiyoicho・Asakusa) | 3~7 ngày sau khi ứng viên đăng ký | 1 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO – TUYỂN 2 ĐẦU VIỆT NHẬT – KNNV2321 | 36 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO | 3~7 ngày sau khi ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO (Kunitachi) – TUYỂN 2 ĐẦU VIỆT NHẬT – KNNV2320 | 36 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Kunitachi) | 3~7 ngày sau khi ứng viên đăng ký | 2 Nam | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO (Ebisu) – TUYỂN 2 ĐẦU VIỆT NHẬT – KNNV2319 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Ebisu) | 3~7 ngày sau khi ứng viên đăng ký | 3 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG SUSHI-NIGATA-TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2318 | 33 Triệu | Dừng tuyển | NIGATA-SADOSHI (佐渡市) | Khi có ứng viên đăng ký | 7 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG – TUYỂN TẠI NHẬT VÀ VIỆT NAM – KNNV2317 | 40 triệu | Dừng tuyển | YAMAGUCHI (TP HOFU) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam, Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG – TOKYO – TUYỂN TẠI NHẬT – KN2310 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (SHINJUKU) | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD NHÀ HÀNG TẠI TOKYO(SHINAGAWA) TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2309 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (SHINAGAWA) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO ( SETAGAYA KU), YOKOHAMA – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2306 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO ( SETAGAYA KU), YOKOHAMA | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG SHIZUOKA ( TP Shimada) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2305 | 48 triệu | Dừng tuyển | SHIZUOKA ( TP Shimada) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO ( Quận Minato) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2304 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOKYO ( Quận Minato) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG OSAKA (TP Osaka) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2303 | 46 triệu | Dừng tuyển | OSAKA (TP Osaka) | 3~7 ngày sau khi ứng viên đăng ký | 3 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO (Quanh Tokyo) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2302 | 44 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quanh Tokyo) | 3~7 ngày sau khi ứng viên đăng ký | 10 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG TẠI TOKYO (Quận Meguro) TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2299 | 42 triệu | Dừng tuyển | TOKYO(Quận Meguro) | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG TOÀN QUỐC (VÙNG KANTO, TOHOKU, KANSAI..) TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2298 | 47 Triệu | Dừng tuyển | Toàn quốc(vùng kanto, vùng tohoku, vùng kansai..) | Khi có ứng viên đăng ký | 15 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO (Ginza) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2292 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Ginza) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD NHÀ HÀNG TẠI SAGA – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2291 | 44 triệu | Dừng tuyển | TỈNH SAGA(佐賀) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD NHÀ HÀNG TẠI HOKKAIDO – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2290 | 40 triệu | Dừng tuyển | TỈNH HOKKAIDO(SAPPORO) | Khi có ứng viên đăng ký | 15 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD NHÀ HÀNG TẠI MIYAZAKI – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2289 | 44 triệu | Dừng tuyển | TỈNH MIYAZAKI | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD NHÀ HÀNG TẠI OKAYAMA, TOTTORI – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2288 | 40 triệu | Dừng tuyển | TỈNH OKAYAMA , TỈNH TOTTORI | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG SUSHI-NIGATA-TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2287 | 33tr - 43tr | Dừng tuyển | NIGATA-SADOSHI (佐渡市) | Khi có ứng viên đăng ký | 7 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG (TOKYO, KANAGAWA, CHIBA, SAITAMA, IBARAKI, OSAKA, KYOTO) TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2279 | 43 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO, KANAGAWA, CHIBA, SAITAMA, IBARAKI, OSAKA, KYOTO | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ ĐIỀU DƯỠNG OSAKA (TP Suita) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2275 | 32 triệu | Dừng tuyển | OSAKA (TP Suita) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG OSAKA (Quận Kita) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2271 | 55 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA (Quận Kita) | khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG – KANAGAWA – TUYỂN TẠI NHẬT – KN2270 | 58 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (TP KAWASAKI) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG – TOKYO – TUYỂN TẠI NHẬT – KN2256 | 52 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (QUẬN ADACHI) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN KNDD NHÀ HÀNG (TOKYO)TUYỂN ĐẦU NHẬT -KN2243 | 37 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (ga IKEBUKURO hoặc GINZA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN KNDD KHÁCH SẠN VÀ NHÀ HÀNG (CHIBA và KANAGAWA) TUYỂN ĐẦU NHẬT -KN2242 | 42 triệu | Dừng tuyển | CHIBA (TP Kisarazu) hoặc KANGAWA ( Hakone) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ KHÁCH SẠN TOKYO (Akihabara) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2240 | 39 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Akihabara) | khi ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn tuyển NHÀ HÀNG – T153 – OSAKA – TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT – KNNV2238 | 46 triệu | Dừng tuyển | OSAKA (Các ga lớn) | Khi có ứng viên đăng kí | 30 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG – TUYỂN ĐẦU NHẬT – FUKUOKA ( IDUKASHI ) – KN2236 | 38 triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA - IDUKASHI | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG – KANAGAWA – TUYỂN TẠI NHẬT VÀ VIỆT NAM- KNNV2228 | 46 triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNĐĐ- Nhà hàng Ishikawa – TUYỂN TẠI NHẬT và Việt Nam – KNNV2226 | 34 Triệu | Dừng tuyển | ISHIKAWA | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG – YAMANASHI – TUYỂN TẠI VIỆT NAM VÀ NHẬT – KNNV2214 | 33 Triệu | Dừng tuyển | YAMANASHI | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG – CHIBA – TUYỂN TẠI VIỆT NAM VÀ NHẬT – KNNV2212 | 33 Triệu | Dừng tuyển | CHIBA | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG OSAKA (TP Osaka) – KN2204 | 35 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA (TP Osaka) | khi ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO (Shinjuku) – KN2203 | 37 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Shinjuku) | Khi ứng viên đăng ký | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN KNDD NHÀ HÀNG – TUYỂN TẠI NHẬT VÀ VIỆT NAM – KNV2179 | 40 triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN KNDD NHÀ HÀNG RAMEN (AICHI) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN2178 | 43 Triệu | Dừng tuyển | AICHI-TOYOKAWA (豊川市) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO (KIYOICHO) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN2174 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Kiyoicho) | khi ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO (Sumiyoshi) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN2173 | 46 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Sumiyoshi) | khi ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO (Ebisu) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN2172 | 51 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Ebisu) | khi ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN KNDD Nhà Hàng (CHIBA) – TUYỂN ĐẦU NHẬT, VIỆT – KNNV2156 | 38 triệu | Dừng tuyển | CHIBA (sân bay Narita) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN KNDD CBTP hoặc Nhà Hàng (Tokyo)TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2155 | 39 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (SKYTREE) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO – KNNV2153 | 37 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO | khi ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG- TOKYO, KANAGAWA, SAITANA, CHIBA – TUYỂN TẠI NHẬT – KN2121 | 44 triệu | Dừng tuyển | TOKYO, KANAGAWA, SAITAMA, CHIBA | Khi có ứng viên đăng kí | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN KNDD NHÀ HÀNG (SAITAMA) TUYỂN ĐẦU NHẬT – KNNV2117 | 45 Triệu | Dừng tuyển | SAITAMA-SAITAMASHI(埼玉県) | Khi có ứng viên đăng kí | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN KNDD NHÀ HÀNG (MIYAGI-SENDAI)TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2116 | 41 Triệu | Dừng tuyển | MIYAGI-SENDAI(宮城県-仙台) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG (TOKYO) TUYỂN ĐẦU NHẬT -KN2103 | 40 triệu | Dừng tuyển | Tokyo | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN KNDD NHÀ HÀNG NẤU BẾP NHÀ HÀNG (TOKYOWAN )TUYỂN ĐẦU NHẬT -KN2099 | Dừng tuyển | Tokyo | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | ||
| ĐƠN KNDD NHÀ HÀNG QUÁN NHẬU(IWATE-AKITA-YAMANASHI-AOMORI-MIYAGI )TUYỂN ĐẦU NHẬT -KN2098 | 43tr - 53tr | Dừng tuyển | Iwate, Aoimori, Miyagi, Yamanashi | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN KNDD NHÀ HÀNG GÀ NƯỚNG,KARAGE(TOKYO-KANAGAWA)TUYỂN ĐẦU NHẬT -KN2097 | 48 triệu | Dừng tuyển | Tokyo, Kanagawa | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN KNDD NHÀ HÀNG GÀ NƯỚNG,QUÁN NHẬU(TOKYO-SAITAMA-KANAGAWA)TUYỂN ĐẦU NHẬT -KN2096 | 48 triệu | Dừng tuyển | Tokyo, Saitama, Kanagawa | Khi có ứng viên đăng kí | 15 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN KNDD NHÀ HÀNG TRONG CÁC KHÁCH SẠN (TOKYO-KYOTO-HIROSHIMA)TUYỂN ĐẦU NHẬT -KN2095 | 42tr - 47tr | Dừng tuyển | Tokyo, Kyoto, Hiroshima | Khi có ứng viên đăng kí | 20 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN KNDD NHÀ HÀNG SHABUSHABU(KANAGAWA)TUYỂN ĐẦU NHẬT -KN2094 | Dừng tuyển | Kanagawa (Hakone) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | ||
| ĐƠN KNDD NHÀ HÀNG THỊT NƯỚNG(NAGANO)TUYỂN ĐẦU NHẬT -KN2093 | 41tr - 46tr | Dừng tuyển | Nagano | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO (Machida) – KNNV2077 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Machida) | khi ứng viên đăng ký | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO (Kiba) – KN2076 | 47 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Ga Kiba) | khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – YAMAGUCHI – KN2055 | 38 triệu | Dừng tuyển | YÂMGUCHI | Khi có ứng viên đang kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG – TOKYO – TUYỂN TẠI NHẬT – KN2026 | 49 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (TP MACHIDA) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN KNDD NHÀ HÀNG (AICHI) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2023 | 41 Triệu | Dừng tuyển | AICHI(TP NAGOYA) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG – CÁC CHI NHÁNH TOÀN NƯỚC NHẬT – TUYỂN TẠI NHẬT- KN2018 | 71 Triệu | Dừng tuyển | CÁC CHI NHÁNH TRÊN TOÀN NƯỚC NHẬT NHÀ HÀ | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG KANAGAWA (Sagamihara) – KN2017 | 37 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (Sagamihara) | khi ứng viên đăng ký | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG KANAGAWA (Kannai) – KN2016 | 37 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (Kannai) | khi ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD NHÀ HÀNG TẠI YOKOHAMA – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN2013 | 45 Triệu | Dừng tuyển | YOKOHAMA | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG AICHI – KN2009 | 35 Triệu | Dừng tuyển | AICHI (Chiryu/Okazaki) | khi ứng viên đăng ký | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO – KN1974 | 36 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận Shinjuku) | Khi ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ KHÁCH SẠN OKINAWA – KN1962 | 40 triệu | Dừng tuyển | OKINAWA (Nakijin, Kunigami) | khi ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO – KN1947 | 40 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quanh Tokyo) | khi ứng viên đăng ký | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG NAGASAKI (Dejima) – KN1945 | 43 Triệu | Dừng tuyển | NAGASAKI (Dejima) | khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD NHÀ HÀNG (AICHI) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1938 | 44 triệu | Dừng tuyển | AICHI (NAGOYA ) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN KNDD NHÀ HÀNG (QUÁN RAMEN) – OKAYAMA(OKAYAMA) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN1935 | 43 Triệu | Dừng tuyển | OKAYAMA (TP OKAYAMA) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG – KANAGAWA – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1917 | 50 triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (TP KAWASAKI) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO – KN1916 | 49 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quanh Tokyo) | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ – NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – AICHI HOẶC SHIZUOKA – KN1909 | 43 Triệu | Dừng tuyển | Các TP trong tỉnh Aichi hoặc TP Hamamatsu tỉnh Shizuoka | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG MIE (TSU) – KN1882 | 41 Triệu | Dừng tuyển | TP Tsu, Tỉnh Mie | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG FUKUOKA (KURUME) – KN1881 | 42 triệu | Dừng tuyển | TP Kurume, Tỉnh Fukuoka | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG KUMAMOTO – KN1880 | 40 triệu | Dừng tuyển | TP Kumamoto, Tỉnh Kumamoto | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG – TUYỂN ĐẦU NHẬT – YAMAGUCHI (HOUFUSHI)+ HIROSHIMA (HIROSHIMASHI) – KN1868 | 34 Triệu | Dừng tuyển | YAMAGUCHI - HOUFUSHI ( 1 BẠN ) HIROSHIMA - HIROSHIMASHI ( 2 BẠN ) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ: NHÀ HÀNG, QUÁN ĂN – ISHIKAWA- TUYỂN TẠI NHẬT – KN1863 | 45 Triệu | Dừng tuyển | ISHIKAWA-UCHINADA | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO (Nakano) – KN1858 | 51 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Ga Nakano) | 3~7 ngày sau khi ứng viên đăng ký | 6 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG – TUYỂN TẠI NHẬT – FUKUOKA ( MIYAKO ) – KN1849 | 34 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA - MIYAKO | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TOKYO (Shinjuku) – KNNV1843 | 52 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận Shinjuku) | 3~7 ngày sau khi ứng viên đăng ký | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG TẠI YOKOHAMA – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN1838 | 45 Triệu | Dừng tuyển | YOKOHAMA | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD NHÀ HÀNG (TOKYO) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1833 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (千代田区 quanh IKEBUKURO ) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TẠI CHIBA – KN1831- TUYỂN ĐẦU NHẬT | 43 Triệu | Dừng tuyển | CHIBA ( TP MATSUDO, FUNABASHI) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD NHÀ HÀNG (TOKYO) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1829 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (SHIBUYA) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ – Nhà hàng Aichi – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1813 | 36 Triệu | Dừng tuyển | AICHI ( TP Nagoya) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG OSAKA – KN1785 | 43 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA (TP Osaka) | 3~7 ngày sau khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ- NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – AICHI – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1771 | 40 triệu | Dừng tuyển | AICHI | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD NHÀ HÀNG (TOKYO) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1758 | 56 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (港区-中央区-千代田区 ) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HANG – KANAGAWA – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1753 | 39 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG (VÙNG TOHOKU) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN1740 | 54 Triệu | Dừng tuyển | VÙNG TOHOKU (TP AKITA, TP YAMAGATA, TP AOMORI) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG (OSAKA – KOBE – TOKYO) – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN1739 | 41 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA, KOBE, TOKYO | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG 2 ĐẦU NHẬT VIỆT TOKYO (Quận Meguro) – KNNV1737 | 44 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận Meguro) | 3~7 ngày sau khi ứng viên đăng ký | 8 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG – SHIZUOKA- TUYỂN TẠI NHẬT – KN1730 | 50 triệu | Dừng tuyển | SHIZUOKA - NISHIMA | Khi có ứng viên đăng kí sau khoảng 03 ngày. | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG TẠI IWATE – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN1722 | 43 Triệu | Dừng tuyển | IWATW( TP KITAKAMI) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ – NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – TOKYO (ASAKUSABASHI) – KN1710 | 43 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Asakusabashi) | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG – ISHIKAWA – TUYỂN TẠI NHẬT-VIỆT – KNNV1691 | 44 triệu | Dừng tuyển | ISHIKAWA | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG KUMAMOTO (Kamimashiki-gun) – KN1688 | 41 Triệu | Dừng tuyển | KUMAMOTO (Kamimashiki-gun) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG – YAMAGUCHI – TUYỂN TẠI NHẬT VÀ VIỆT – KNNV1683 | 50 triệu | Dừng tuyển | YAMAGUCHI (Yanai - Hikari - Oshima) | Khi có ứng viên đăng kí | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG – KANAGAWA – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1681 | 60 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA YOKOHAMA, KAWASAKI…. | Khi có ứng viên đăng kí | 10 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG – TOKYO – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1679 | 60 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO SHINJYUKU-SHIBUYA-TOSHIMA-ADACHI. | Khi có ứng viên đăng kí | 20 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG KANAGAWA TOKYO (Yokohama Shimbashi) – KN1673 | 59 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA・ TOKYO (Yokohama・ Shimbashi) | 3~7 ngày sau khi ứng viên đăng ký | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| TD KNND NHÀ HÀNG tại TOKYO,KANAGAWA – KN1663 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO-KANAGAWA | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG TẠI TOKYO – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN1656 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOKYO(Theo tuyến tàu KEIO- 京王沿線) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (AICHI) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1653 | 45 Triệu | Dừng tuyển | AICHI (TP NAGOYA) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD NHÀ HÀNG TOKYO (CHUOKU) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1646 | 52 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO ( CHUOKU ) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG TUYỂN 2 ĐẦU NHẬT VIỆT TOKYO・KANAGAWA・CHIBA – KNNV1644 | 47 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO・ KANAGAWA・ CHIBA | 3~7 ngày sau khi ứng viên đăng ký | 45 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (TOKYO) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1624 | 56 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (港区-中央区-千代田区 ) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (TOKYO) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1621 | 50 triệu | Dừng tuyển | NHÀ HÀNG (外食) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (AICHI) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1615 | 46 triệu | Dừng tuyển | AICHI (TP OKAZAKI) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG TOKYO (Quận Minato) – KN1612 | 45 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận Minato) | 3~7 ngày sau khi ứng viên đăng ký | 6 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ – NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – OSAKA (CHUO) – KN1602 | 40 triệu | Dừng tuyển | OSAKA (Chuo-shinsaibashi/kawarayamachi) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG AICHI(TP Nagoya) – KN1601 | 44 triệu | Dừng tuyển | AICHI (TP Nagoya) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG TOKYO – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN1597 | 46 triệu | Dừng tuyển | TOKYO ( MINATO KU, HIROO ) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG CHIBA – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN1595 | 43 Triệu | Dừng tuyển | CHIBA ( TP MATSUDO) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (TOKYO-MINATO) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1562 | 44 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (QUẬN MINATO) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG KANAGAWA (Ga Kannai) – KN1559 | 51 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (Ga Kannai) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG KANAGAWA (Ga Hashimoto/Shibuya) – KN1558 | 49 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (Ga Hashimoto/Shibuya) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG TOKYO (Ga Shiodome/Tennouzu) – KN1557 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Ga Shiodome/Tennouzu) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác |
Tìm thấy 963 việc làm phù hợp









