| Chức danh | Thu nhập | Tình trạng | Địa điểm | Ngày thi | Số lượng | Tuyển lao động tại | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG TOKYO (Ga Kioicho) – KN1556 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Ga Kioicho) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (KANAGAWA) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1550 | 50 triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (GẦN GA YOKOHAMA) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG TẠI AICHI (TP NAGOYA) – KN1545 | 53 Triệu | Dừng tuyển | AICHI ( TP NAGOYA ) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG TOKYO- KN1542 | 40 triệu | Dừng tuyển | TOKYO(ADACHI ODAI, KEIOU ENSEN) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG- SHIZUOKA – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1540 | 36 Triệu | Dừng tuyển | SHIZUOKA (ATAMI) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (TOKYO, KANAGAWA, SAITAMA) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1538 | 52 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO. KANAGAWA. SAITAMA | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (YOKOHAMA) – TUYỂN TẠI NHẬT-KN1536 | 50 triệu | Dừng tuyển | YOKOHAMA (Ga KONANCHUO) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (GUNMA) – TUYỂN TẠI NHẬT-KN1535 | 40 triệu | Dừng tuyển | GUNMA | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG TOKYO・KANAGAWA – KN1532 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO・ KANAGAWA | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG TOKYO (Quận Shinagawa) – KN1528 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận Shinagawa) | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG – AICHI – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1527 | 48 triệu | Dừng tuyển | AICHI ( NAGOYA ) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (OSAKA) – TUYỂN TẠI NHẬT- KN1525 | 52 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA (TP OSAKA) | Khi có ứng viên đăng kí | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG (KYOTO) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1514 | 34 Triệu | Dừng tuyển | KYOTO (TP KIZUGAWA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ- Nhà Hàng OSAKA – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1501 | 45 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA (TP Osaka) | Khi có ứng viên đăng ký | 4 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (NAGANO) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1496 | 44 triệu | Dừng tuyển | NAGANO (TP NAGANO) / GUNMA | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (HYOGO) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1494 | 55 Triệu | Dừng tuyển | HYOGO (TP KAGOGAWA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG CHIBA – KN1490 | 44 triệu | Dừng tuyển | CHIBA ( TP FUNABASHI) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG – AICHI + MIE – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1470 | 55 Triệu | Dừng tuyển | AICHI MIE | Khi có ứng viên đăng kí | 9 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (TOKYO) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1469 | 36 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Tuyến đường KEIO) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (FUKUOKA) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1458 | 46 triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (OSAKA) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1457 | 39 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA (TP OSAKA) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (CHIBA)- TUYỂN TẠI NHẬT – KN 1456 | 40 triệu | Dừng tuyển | CHIBA (TP INZAI) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG FUKUI (TP OBAMA) – KN1455 | 36 Triệu | Dừng tuyển | FUKUI (TP OBAMA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG OSAKA (TP Osaka) – KN1446 | 43 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA (TP Osaka) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG CHIBA – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN1443 | 43 Triệu | Dừng tuyển | CHIBA ( TP MATSUDO) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TOKYO- TUYỂN TẠI NHẬT – KN1439 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Ga TOKYO) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG NỢ CHỨNG CHỈ (AICHI-NAGOYA) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1438 | 46 triệu | Dừng tuyển | AICHI (TP NAGOYA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG TOKYO (Ga Kiba) – KN1431 | 47 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Ga Kiba) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG TOKYO (Quận Koto) – KN1430 | 56 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận Koto) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG TOKYO(Ga Tokyo) – KN1424 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Ga Tokyo) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG CHIBA – TUYỂN ĐẦU NHẬT – KN1423 | 43 Triệu | Dừng tuyển | CHIBA ( TP FUNABASHI) | Khi có ứng viên đăng kí | Nam: 1 / Nữ : 2 | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG TOKYO・CHIBA – KN1422 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOKYO・CHIBA | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG TOKYO – KN1406 | 49 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Khi có ứng viên đăng ký | 30 Nam / 70 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ- Nhà Hàng Chiba – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1401 | 44 triệu | Dừng tuyển | CHIBA (TP Matsudo) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG – QUÁN RAMEN TẠI SAITAMA VÀ CHIBA KN1400 | 43 Triệu | Dừng tuyển | SAITAMA (TP YASHIO) & CHIBA ( TP FUNABASHI) | Khi có ứng viên đăng kí | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ- NHÀ HÀNG- (TOKYO – YOKOHAMA) TUYỂN TẠI NHẬT – KN1396 | 46 triệu | Dừng tuyển | Tokyo (TP Tokyo), Yokohama (TP Yokohama) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG – QUÁN RAMEN TẠI TOKYO ( TP ODACHI ODAI ) KN 1375 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO(ADACHI ODAI) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG TOKYO (Quận Minato) – KN1369 | 45 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận Minato) | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG FUKUOKA (Tenjin, Munakata, Hashimoto) – KN1368 | 43 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA (Tenjin, Munakata, Hashimoto) | Khi có ứng viên đăng ký | 6 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG TOYAMA (Ga Toyama) – KN1367 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOYAMA (Ga Toyama) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG TOCHIGI- TẠI NHẬT – KNK1365 | 40 triệu | Dừng tuyển | TOCHIGI (TP KANUMA) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNDD NHÀ HÀNG (TOKYO) – TẠI NHẬT – KN1363 | Từ 44Tr - 55Tr | Dừng tuyển | TOKYO(SHINJUKU) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN ĐƠN TD KNĐĐ- NHÀ HÀNG SHIZUOKA – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1359 | 32 triệu | Dừng tuyển | SHIZUOKA (TP Numazu) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (AICHI) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1336 | 48 triệu | Dừng tuyển | Quận Aichi, Thành phố Nagoya | Khi có ứng viên đăng | 1 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG, KHÁCH SẠN (AGATSUMA – GUNMA) – KN1328 | 36 Triệu | Dừng tuyển | GUNMA ( Quận Agatsuma ) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG – NAGOYA (AICHI) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN1298 | 37 Triệu | Dừng tuyển | T.P NAGOYA - AICHI | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG KANAGAWA (KAWASAKI) – KN1297 | 48 triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (TP Kawasaki) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNĐĐ NHÀ HÀNG(CHIBA ) – TUYỂN TẠI NHẬT – KN 1282 | 40 triệu | Dừng tuyển | CHIBA (TP INZAI) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNND NHÀ HÀNG (SHIZUOKA) – KN1277 | 35 Triệu | Dừng tuyển | SHIZUOKA (các cửa hàng trong tỉnh) | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (TOKYO) – KN1270 | 49 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Hounanchou・Umegaoka・Chitose-Karasuyama) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (KANAGAWA) TUYỂN TẠI NHẬT – KNK1263 | 42 triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (HIRATSUKA) | Khi có ứng | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (TOKYO) – KN1257 | 43 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND NHÀ HÀNG (TOCHIGI) – TUYỂN TẠI NHÂT – KNK 1254 | 39 Triệu | Dừng tuyển | TOCHIGI (TP NIKKO) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (OSAKA-MIE) – KN1245 | 47 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA, MIE | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (TOKYO – CHIBA) – KN1236 | 48 triệu | Dừng tuyển | TOKYO・CHIBA | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN1223 | 38 triệu | Dừng tuyển | TOCHIGI (TP UTSUNOMIYA) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN1206 | 35 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA ( Quận Chikujo) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (TOKYO) – KN1204 | Lương giờ 1056 yên | Dừng tuyển | TOKYO( HACHIOJI,AKABANE) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (KANAGAWA) – KN1194 | 47 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (SAGAMIHARA, KAYAGASAKI, MUSASHI KOSUGI) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (KANGAWA) – KN1192 | 43 Triệu | Dừng tuyển | KANGAWA (GA KANNAI) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (TOKYO) – KNK1191 | 46 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (MINATO) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (TOKYO, CHIBA) – KN1160 | 49 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO・CHIBA | Khi có ứng viên đăng ký | 6 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (TOKYO,KANAGAWA) – KN1153 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO,KANAGAWA | Khi có ứng viên đăng ký | 4 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (TOKYO) TUYỂN CẢ VIỆT NAM – KN1152 | 53 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (MINATO)Nishi-Azabu và Minami Aoyama | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (OSAKA) – KN1150 | 36 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (IBARAKI, SAITAMA) – KNK1148 | 36 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (TP INASHIKI), SAITAMA (TP HIGASHIMATSUYAMA, TP KONOSU) | Khi có ứng viên đăng ký | 6 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (SAITAMA) – KN1144 | 45 Triệu | Dừng tuyển | SAITAMA (TP KAWAGUCHI) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (TOKYO và KANAGAWA) – KN1138 | 37 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO và KANAGAWA ( Thành phố Kawasaki ) | Khi có ứng viên đăng ký | 8 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (AICHI) – KN1132 | Lương giờ 1041 ~ 1561 yên | Dừng tuyển | AICHI ( thành phố Nagoya ) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (SHIZUOKA) – KN1127 | Lương giờ 970 Yên | Dừng tuyển | SHIZUOKA ( Thành phố Hamamatsu) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 10 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN1125 | 40 triệu | Dừng tuyển | TOKYO ( Quận Daito ) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (TOKYO) – KN1104 | Từ 37tr - 42tr | Dừng tuyển | TOKYO ( Quận Yoyogi, Shinagawa ) | Khi có ứng viên đăng ký | 6 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (KOCHI) – KN1096 | 42 triệu | Dừng tuyển | KOCHI | Khi có ứng viên đăng kí | 4Nam/1Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (OKINAWA) – KN1095 | 34 Triệu | Dừng tuyển | OKINAWA (Thành phố Ishigaki) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (IBARAKI) – KN1075 | 36 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI ( Thành phố Inashiki) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (TOKYO) – KN1068 | 36 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (TP Mushashino ) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (FUKUOKA) – KN1027 | 37 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA (Onga) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (NAGOYA) – KN1026 | 47 Triệu | Dừng tuyển | AICHI (TP Nagoya) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN1023 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Asakusa) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (TOYAMA) – KN1013 | 41 Triệu | Dừng tuyển | TOYAMA (TP TAKAOKA) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (TOKYO) – KN1001 | Từ 46tr -48tr | Dừng tuyển | TOKYO (Meguro) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (Tokyo) – KN988 | 47 Triệu | Dừng tuyển | Tokyo | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (OSAKA) – KN987 | 57 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA - TP Osaka | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (OSAKA) – KN986 | 47 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA - TP Neyagawa | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (GUNMA)- KN970 | 41 Triệu | Dừng tuyển | GUNMA | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (OSAKA) – KN960 | 44 triệu | Dừng tuyển | OSAKA (TP Osaka) | Khi có ứng viên đăng kí | 7 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (TOKYO) – KN957 | 43 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO ( Quận Shibuya, Shinjuku, Ikebukuro, Ueno, Ginza ) | Khi có ứng viên đăng ký | 4 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (HOKKAIDO) – KN938 | 43 Triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO (TP OBIHIRO) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (KYOTO) – KN915 | 48 triệu | Dừng tuyển | KYOTO (TP KUMIYAMA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (OSAKA) – KN913 | 50 triệu | Dừng tuyển | OSAKA | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (FUKUSHIMA) – KN899 | 33 Triệu | Dừng tuyển | FUKUSHIMA - FUTABA | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (KUMAMOTO)- KN893 | 39 Triệu | Dừng tuyển | KUMAMOTO (Thành phố ASO) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (OSAKA)- KN891 | 44 triệu | Dừng tuyển | OSAKA (Thành phố Osaka) | Khi có ứng viên đăng kí | 6 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG (TOKYO) – KN877 | 47 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận SHIBUYA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (TOKYO) – KN867 | Từ 47tr - 49tr | Dừng tuyển | TOKYO (Marunouchi) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (TOKYO,CHIBA) – KN865 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO・CHIBA | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (OSAKA) – KN860 | 44 triệu | Dừng tuyển | OSAKA (TP Osaka) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG (AICHI) – KN855 | 52 Triệu | Dừng tuyển | AICHI (NAGOYA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (Tokyo -Chuo/Hatchobori) – KN848 | 49 Triệu | Dừng tuyển | Tokyo (Chuo, Hatchobori) | Khi có ứng viên đăng ký | 3Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG (TOKYO – Minato)- KN847 | 51 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận Minato) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN822 | 48 triệu | Dừng tuyển | AICHI (TP KOTA) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN820 | 41 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (TP Tsukuba / Moriya / Mito) | Khi có ứng viên đăng ki | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN812 | 50 triệu | Dừng tuyển | TOKYO・CHIBA | Khi có ứng viên đăng ki | 3 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN809 | Từ 37tr - 41tr | Dừng tuyển | Hokkaido (Akanko, Toyako), Wakayama (Shirahama) và Miyagi (Sendai) | Khi có ứng viên đăng ki | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN808 | 36 Triệu | Dừng tuyển | SAITAMA (KAWAGUCHI) | Khi có ứng viên đăng ki | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN806 | 41 Triệu | Dừng tuyển | AICHI (NAGOYA) | Khi có ứng viên đăng ki | 1 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN783 | 41 Triệu | Dừng tuyển | AICHI (NAGOYA) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN782 | 36 Triệu | Dừng tuyển | MIYAGI -KEN, THÀNH PHỐ SENDAI VÀ NGOẠI Ô LÂN CẬN | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN777 | 37 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA (Ashigarashimo) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN747 | 55 Triệu | Dừng tuyển | YOKOHAMA・KAWASAKI ・ OKINAWA | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN744 | 49 Triệu | Dừng tuyển | Tokyo (Ginza) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN741 | 54 Triệu | Dừng tuyển | Tokyo (Kasumigaseki / Marunouchi) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN740 | 49 Triệu | Dừng tuyển | Tokyo (Quận Chiyoda) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN725 | 51 Triệu | Dừng tuyển | MIE( THÀNH PHỐ SUZUKA ) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN686 | 40 triệu | Dừng tuyển | AICHI (thành phố Nishio hoặc Kariya hoặc MikawaAnjo) | Dự kiến đầu tháng 11/2021 | 3 Nam/nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN683 | 38 triệu | Dừng tuyển | SAITAMA (thành phố Tsurugashima) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN666 | 54 Triệu | Dừng tuyển | Tokyo (Quận Shinjuku) | Khi có ứng viên đăng ki | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN664 | 40 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (TP INASHIKI) | Khi có ứng viên đăng ki | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN631 | 40 triệu | Dừng tuyển | SAITAMA (TP SATTE) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN628 | 44 triệu | Dừng tuyển | AICHI (TP ANJO, TP KARIYA, TP NISHIO) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN618 | 40 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (TP YUKI), SAITAMA (TP SATTE) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN613 | 40 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI ( THÀNH PHỐ INASHIKI ) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN588 | 32 triệu | Dừng tuyển | NAGANO (TP SAKU) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN554 | 41 Triệu | Dừng tuyển | HYOGO (TP Himeji) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – KN513 | 44 triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Nhà Hàng – KN90 | 42 triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 5 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Ngành Nhà Hàng – KN77 | 42 triệu | Dừng tuyển | TOKYO, SAITAMA, KANAGAWA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 5 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Ngành Nhà Hàng – KN76 | 42 triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định ngành Nhà Hàng – KN71 | 42tr - 47tr | Dừng tuyển | KANAGAWA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 10 Nam/Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định ngành Nhà Hàng – KN70 | 42 triệu | Dừng tuyển | TOKYO, KANAGAWA, CHIBA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 10 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Nhà Hàng – KN83 | Từ 49tr - 53tr | Dừng tuyển | TOKYO | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 8 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Nhà Hàng – KN82 | Từ 55tr - 81tr | Dừng tuyển | TOKYO | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 6 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Nhà Hàng – KN202 | 38 triệu | Dừng tuyển | SAGA | Dự kiến trong tháng 01/2021 | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – KN534 | Từ 42tr - 44tr | Dừng tuyển | KYOTO | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Nhà Hàng – KN80 | Từ 50tr - 85tr | Dừng tuyển | NHÀ HÀNG | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Dịch Vụ Ăn Uống, Nhà Hàng – KN110 | 43 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA | Dự kiến phỏng vấn trong tháng 8 | 40 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định mã KN08 | Gần 60 triệu | Dừng tuyển | Tokyo | 4/2019 | 10 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – KN431 | 46 triệu | Dừng tuyển | HYOGO | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Ngành Nhà Hàng – KN75 | 42 triệu | Dừng tuyển | AICHI, MIE | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 5 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định ngành Nhà Hàng – KN69 | 44 triệu | Dừng tuyển | GUNMA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 2 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – Dịch Vụ Ăn Uống – KN399 | 42 triệu | Dừng tuyển | NAGASAKI (TP Sasebo) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Nhà Hàng – KN56 | 47 Triệu | Dừng tuyển | KANTO, KANSAI, NAGOYA | Tuyển liên tục | 30~40 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Nhà Hàng – KN54 | 53 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO, KANAGAWA | Tuyển liên tục | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – KN512 | 43 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam/Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Nhà Hàng – KN55 | 51 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO, KANAGAWA | Tuyển liên tục | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành Nhà Hàng-Chế biến thực phẩm-KN48 | 42 triệu | Dừng tuyển | AICHI, MIE, GIFU | Tuyển liên tục | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Dịch Vụ Ăn Uống – KN87 | 38 triệu | Dừng tuyển | HIROSHIMA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 2 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành Nhà Hàng-Chế biến thực phẩm-KN44 | Từ 51tr-57tr | Dừng tuyển | AICHI, GIFU | Tuyển liên tục | 100 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Dịch Vụ Nhà Hàng – KN98 | 47 Triệu | Dừng tuyển | KIRYU (GUNMA) | Dự kiến trong tháng 6/2020 | 5 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN466 | 47 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận MINATO) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Nhà Hàng – KN57 | 55 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO | Tuyển liên tục | 30 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN546 | Lương giờ 1000 Yên | Dừng tuyển | KYOTO (KYOTANGO) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Ngành Dịch Vụ Nhà Hàng – KN92 | 42 triệu | Dừng tuyển | AICHI - MIE | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 5 (Nam,Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Nhà Hàng – KN162 | 34 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI | Tuyển tới khi đủ ứng viên | 3 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Nhà Hàng – KN134 | Từ 34tr - 42 triệu | Dừng tuyển | KYOTO ( Thành phố Uji ) | Tuyển tới khi đủ ứng viên | 4 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN582 | 44 triệu | Dừng tuyển | GIFU (TP GIFU) - FUKUI (TP FUKUI) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng – Dịch Vụ Ăn Uống – KN341 | 46 triệu | Dừng tuyển | HOKAIDO (Quận NAGAKAWA) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Nhà Hàng, Dịch Vụ Ăn Uống – KN209 | 38 triệu | Dừng tuyển | SAGA | Khi có ứng viên đăng ký | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Nhà Hàng (PHỤC VỤ BÀN – BẾP) – KN245 | 35 Triệu | Dừng tuyển | OKINAWA | Khi đủ form | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Nhà Hàng- KN460 | 44 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (INASHIKISHI) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam hoặc 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN763 | 55 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (SHIBUYA) | Khi có ứng viên đăng ki | 1 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG – KN724 | 51 Triệu | Dừng tuyển | AICHI ( THÀNH PHỐ NAGOYA ) | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ NHÀ HÀNG, DỊCH VỤ ĂN UỐNG – KN658 | 50 triệu | Dừng tuyển | Tokyo (Quận Minato) | Khi có ứng viên đăng ki | 3 Nam/Nữ |
Tìm thấy 963 việc làm phù hợp









