| Chức danh | Thu nhập | Tình trạng | Địa điểm | Ngày thi | Số lượng | Tuyển lao động tại | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƠN TD KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (HOKKAIDO) – KNK1275 | Lương giờ 1000 Yên | Dừng tuyển | HOKKAIDO (MORICHO) | Khi có ứng viên đăng ký | 6 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (EHIME) – KNK1273 | Lương giờ 950 Yên | Dừng tuyển | EHIME (TP NIIHAMA) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (SAGA) – KNK1272 | 35 Triệu | Dừng tuyển | SAGA | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM SHIZUOKA (FUJI) – KN1268 | Lương giờ 1050 Yên | Dừng tuyển | SHIZUOKA (FUJI) | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM NAGANO (MATSUMOTO,CHIKUMA) – KN1267 | Lương giờ 1000 Yên | Dừng tuyển | NAGANO (MATSUMOTO,CHIKUMA) | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (IWATE) – KN1266 | Lương giờ 880 yên | Dừng tuyển | IWATE | Khi có ứng viên đăng ký | 20 Nam, Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND CHẾ BIẾN THỰC PHẨM TOCHIGI, TUYỂN TẠI NHẬT- KNK1261 | 31 Triệu | Dừng tuyển | TOCHIGI (OYAMA) | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TD KNND CHẾ BIẾN THỰC PHẨM HOKKAIDO, TUYỂN TẠI NHẬT- KNK1253 | 32 triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO (TP ISHIKARI) | Khi có ứng viên đăng kí | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (OASAKA- KADOMA) – KN1248 | 36 Triệu | Dừng tuyển | T.P OSAKA - KADOMA | Dự kiến từ ngày 15/03 đến 18/03/2022 (18:00) | 6 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM GUNMA – KN1243 | 42 triệu | Dừng tuyển | GUNMA | Khi có ứng viên đăng ký | 30 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM MIYAZAKI – KN1242 | 36 Triệu | Dừng tuyển | MIYAZAKI (TP Miyakonojo) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM MIYAZAKI – KN1241 | 36 Triệu | Dừng tuyển | MIYAZAKI ( TP Miyakonojo) | Khi có ứng viên đăng ký | 12 Nam, Nữ | Việt Nam | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN1239 | Dừng tuyển | T.P ISHIKAWA - KANAZAWA | Khi có ứng viên đăng ký | 6 Nam | Nhật Bản | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN1231 | 38 triệu | Dừng tuyển | NIGATA ( TP Mizunami) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KNK1228 | Lương giờ 1000 Yên | Dừng tuyển | HOKKAIDO (EBETSU) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN1226 | 49 Triệu | Dừng tuyển | TOCHIGI (TP SAKURA) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN1224 | 39 Triệu | Dừng tuyển | NAGANO( TP OMACHI) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN1222 | 34 Triệu | Dừng tuyển | SAITAMA (TP FUKAYA) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN1221 | 33tr - 43tr | Dừng tuyển | GUNMA (TP TAKASAKI) | Khi có ứng viên đăng ký | 6 Nam / Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN1219 | 39 Triệu | Dừng tuyển | AICHI (Thành phố TAKAHAMA) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KNK1216 | 32 triệu | Dừng tuyển | MIE(TP TSU) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN1209 | 41 Triệu | Dừng tuyển | IWATE ( Quận Kesen) | Khi có ứng viên đăng ký | 6 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (SAITAMA) – KN1203 | Từ 35tr - 45tr | Dừng tuyển | SAITAMA | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (FUKUOKA ) – KN1180 | 33 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA ( Quận Chikujo) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (OKAYAMA) – KN1179 | 48 triệu | Dừng tuyển | OKAYAMA ( Thành phố Asakuchi) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (NAGANO) – KN1178 | 42 triệu | Dừng tuyển | NAGANO( Thành phố Nagano) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (CHIBA) – KN1171 | 44 triệu | Dừng tuyển | CHIBA (TP NARITA ) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (KAGOSHIMA) – KN1145 | Từ 27tr -30tr | Dừng tuyển | KAGOSHIMA | Khi có ứng viên đăng ký | 4 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (KAGAWA) – KN1133 | Lương giờ 900 Yên | Dừng tuyển | KAGAWA ( Thành phố Sanuki ) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (SHIZUOKA) – KN1126 | 35 Triệu | Dừng tuyển | SHIZUOKA ( Thành phố Hamamatsu) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 10 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (HOKKAIDO) – KN1120 | 32 triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO (Thành phố Nemuro) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (HOKKAIDO) – KN1119 | 31 Triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO (Thành phố Nemuro) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (AOMORI) – KN1118 | 28 Triệu | Dừng tuyển | AOMORI (Thành phố Aomori) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (KAGOSHIMA) – KN1117 | 31 Triệu | Dừng tuyển | KAGOSHIMA (quận Soo) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (SHIZUOKA) – KN1100 | 40 triệu | Dừng tuyển | SHIZUOKA (Thành phố Iwata ) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (NARA) – KN1094 | 36 Triệu | Dừng tuyển | NARA ( Quận Kitakatsuragi ) | Khi có ứng viên đăng kí | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM– KN1093 | Từ 44tr - 49tr | Dừng tuyển | IBARAKI (Tp Omitama ) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM– KN1092 | 44 triệu | Dừng tuyển | TOKYO-KANAGAWA-SAITAMA-CHIBA-IBARAKI | Khi có ứng viên đăng kí | 10 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (HOKKAIDO) – KN1083 | Từ 40tr - 44tr | Dừng tuyển | T.P KASAI- HOKKAIDO | Khi có ứng viên đăng kí | 6 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (IBARAKI) – KN1079 | Từ 46tr - 48tr | Dừng tuyển | IBARAKI (TP OMITAMA ) | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (YAMAGUCHI) – KN1069 | 35 Triệu | Dừng tuyển | YAMAGUCHI (TP Shimonoseki ) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (SAITAMA) – KN1066 | Từ 36tr - 44tr | Dừng tuyển | SAITAMA (TP Kasukabe ) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (MIE) – KN1065 | Từ 35tr -44tr | Dừng tuyển | MIE (TP Tsu ) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (IWATE) – KN1060 | Lương giờ 900 Yên | Dừng tuyển | IWATE ( Thành phố Morioka) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 20 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (TOCHIGI) – KN1039 | 44 triệu | Dừng tuyển | TOCHIGI (Utsunomiya) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (SHIZUOKA) – KN1034 | 45 Triệu | Dừng tuyển | SHIZUOKA (Sunto - Nagaizumi) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 5 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (KOBE) – KN1028 | 48 triệu | Dừng tuyển | KOBE (Higashinada) | Dự kiến trong tháng 2/2022 | 5 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN1025 | 32 triệu | Dừng tuyển | GUNMA (TP TAKASAKI) | Khi có ứng viên đăng ký | 4 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (FUKUI) – KN1011 | 40 triệu | Dừng tuyển | FUKUI ( Quận Nyu ) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (HOKKAIDO) – KN998 | Lương giờ 1050 Yên | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Khi có ứng viên đăng ký | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (TOYAMA) – KN980 | Từ 43tr -53tr | Dừng tuyển | TOYAMA ( T.P OYABE ) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (MIYAGI) – KN979 | Từ 41tr - 47tr | Dừng tuyển | MIYAZAKI (T.P KURIHARA) | Khi có ứng viên đăng kí | 11 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (MIE) – KN977 | 43 Triệu | Dừng tuyển | TỈNH MIE ( Quận MIE) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (FUKUOKA)- KN973 | 41 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA (TP Dazaifu ) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (KAGOSHIMA-TUYỂN NHẬT VÀ VIỆT NAM)- KN969 | 40 triệu | Dừng tuyển | TỈNH KAGOSHIMA | Dự kiến trong tháng 01/2022 | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (HOKKAIDO) – KN965 | Từ 43tr -51tr | Dừng tuyển | HOKKAIDO (TP OBIHIRO ) | Khi có ứng viên đăng kí | 10 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (KUMAMOTO) – KN962 | 41 Triệu | Dừng tuyển | KUMAMOTO (TP MINAMIKYUSHU ) | Khi có ứng viên đăng kí | 6 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (AICHI) – KN959 | Lương giờ 955 Yên | Dừng tuyển | AICHI (TP TOYOAKE) | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (HOKKAIDO) – KN955 | 34 Triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (YAMAGATA) – KN951 | 41 Triệu | Dừng tuyển | YAMAGATA | Dự kiến trong tháng 01/2022 | 4 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (HIROSHIMA) – KN948 | 33 Triệu | Dừng tuyển | HIROSHIMA (TP HIROSHIMA) | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (YAMAGATA) – KN936 | 37 Triệu | Dừng tuyển | YAMAGATA (TP Yonezawa) | Khi có ứng viên đăng kí | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (YAMAGATA) – KN935 | 36 Triệu | Dừng tuyển | YAMAGATA (TP Yonezawa) | Khi có ứng viên đăng kí | 20 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (KAGOSHIMA) – KN933 | 45 Triệu | Dừng tuyển | KAGOSHIMA (TP MINAMIKYUSHU ) | Khi có ứng viên đăng kí | 6 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (GUNMA) – KN924 | 45 Triệu | Dừng tuyển | GUNMA | Khi có ứng viên đăng kí | 12 Nam/Nữ | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (NIIGATA) – KN920 | 40 triệu | Dừng tuyển | NIIGATA (TP OJIYA) | Khi có ứng viên đăng kí | 20 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (HYOGO) – KN914 | 47 Triệu | Dừng tuyển | HYOGO | Dự kiến trong tháng 01/2022 | 3 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (NIIGATA) – KN909 | 44 triệu | Dừng tuyển | NIIGATA (Thành phố Nagaoka) | Khi có ứng viên đăng ký | 6 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (MIYAGI) – KN908 | 40 triệu | Dừng tuyển | MIYAGI (TP OSAKI) | Khi có ứng viên đăng ký | 4 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (HYOGO) – KN905 | Từ 45tr - 62tr | Dừng tuyển | TỈNH HYOGO (YAMASAKI) | Khi có ứng viên đăng ký | 1 Nam | ||
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (MIYAGI) – KN900 | Từ 44tr -58tr | Dừng tuyển | MIYAGI | Dự kiến trong tháng 01/2022 | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (NIIGATA) – KN898 | 33 Triệu | Dừng tuyển | NIIGATA | Khi có ứng viên đăng ký | 16 Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (FUKUOKA)- KN892 | 51 Triệu | Dừng tuyển | THÀNH PHỐ FUKUOKA ( CHUO-KU) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (KAGOSHIMA )- KN886 | 33 Triệu | Dừng tuyển | KAGOSHIMA (thành phố Kagoshima) | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 4 Nam | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (IWATE) – KN864 | 39 Triệu | Dừng tuyển | IWATE (Thành phố Kitakami) | Khi có ứng viên đăng kí | 20 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (KAGAWA) – KN863 | 33 Triệu | Dừng tuyển | KAGAWA ( THÀNH PHỐ SANUKI) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| ĐƠN TUYỂN DỤNG KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (SHIZUOKA) – KN861 | 37 Triệu | Dừng tuyển | SHIZUOKA (TP Hamamatsu) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN858 | 32 triệu | Dừng tuyển | IWATE (TP MORIOKA) | Khi có ứng viên đăng kí | 15 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN856 | Từ 43tr - 45tr | Dừng tuyển | FUKUI (Thị trấn Echizen, quận Nyu) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN828 | 35 Triệu | Dừng tuyển | SHIGA | Khi có ứng viên đăng kí | 6 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN827 | Từ 44tr - 53tr | Dừng tuyển | TỈNH KAGOSHIMA | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 6 Nam | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN815 | 53 Triệu | Dừng tuyển | TỈNH HYOGO (SHISO) | Khi có ứng viên đăng ki | 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN814 | 62 Triệu | Dừng tuyển | TỈNH HYOGO (YAMASAKI) | Khi có ứng viên đăng ki | 1 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN813 | 47 Triệu | Dừng tuyển | TỈNH SAITAMA | Dự kiến trong tháng 12/2021 | 3 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN811 | 42 triệu | Dừng tuyển | TOTTORI (TP YONAGO) | Khi có ứng viên đăng ki | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN810 | 42 triệu | Dừng tuyển | CHIBA (TP MOBARA) | Khi có ứng viên đăng ki | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN799 | 42 triệu | Dừng tuyển | TỈNH MIE ( Quận MIE) | Khi có ứng viên đăng ki | 5 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN798 | 39 Triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA-KEN ( TP YOKOHAMA-SHI) | Khi có ứng viên đăng ki | 3 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN796 | 31 Triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO (quận Abuta) | Dự kiến tháng 1/2021 | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN787 | 36 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI ( THÀNH PHỐ KASHIMA) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN778 | 34 Triệu | Dừng tuyển | NAGANO (Chiisagata, Nagawa) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN776 | Lương giờ 1000 Yên | Dừng tuyển | AICHI (Thành phố TAKAHAMA) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN768 | 44 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (Tp Kamisu) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN762 | 40 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (Thị trấn Oarai) | Khi có ứng viên đăng ki | 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN760 | 43 Triệu | Dừng tuyển | MIYAGI (TP OSAKI) | Khi có ứng viên đăng ki | 4 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN746 | 40 triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO - NAKASHIBETSU 北海道中標津町 | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN743 | 35 Triệu | Dừng tuyển | NIIGATA (thành phố Ojiya) | Khi có ứng viên đăng ký | 10 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN742 | Từ 41tr - 45tr | Dừng tuyển | NIIGATA (thành phố Ojiya) | Khi có ứng viên đăng ký | 20 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN739 | 38 triệu | Dừng tuyển | SHIZUOKA (TP IWATA) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỦY SẢN – KN736 | Lương giờ 900 Yên | Dừng tuyển | MIYAGI ( THÀNH PHỐ ISHINOMAKI ) ) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN734 | 47 Triệu | Dừng tuyển | TỈNH AKITA | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 6 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN728 | Lương giờ: 950 ~ 980 yên | Dừng tuyển | HOKKAIDO (thành phố Sapporo ) | Dự kiến trong tháng 11/2021 | 10 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN723 | 50 triệu | Dừng tuyển | MIYAZAKI (thành phố Kobayashi) | Dự kiến tháng 11/2021 | 5 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN708 | 42 triệu | Dừng tuyển | IWATE ( THÀNH PHỐ KAMAISHI ) | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN678 | 30 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI ( THÀNH PHỐ RYUGASAKI ) | Dự kiến trong tháng 10/2021 | 3 Nam/nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN675 | Từ 45tr -49tr | Dừng tuyển | TOCHIGI ( thành phố Utsunomiya ) | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nam | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN673 | 37 Triệu | Dừng tuyển | TOCHIGI (thành phố Utsunomiya) | Khi có ứng viên đăng kí | 1 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN672 | 50 triệu | Dừng tuyển | SAGA (thành phố Karatsu) | Dự kiến tháng 11/2021 | 7 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN622 | Từ 47tr - 62tr | Dừng tuyển | TỈNH MIYAGI | Dự kiến trong tháng 10/2021 | 10 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN604 | Từ 46tr - 51tr | Dừng tuyển | IWATE ( THÀNH PHỐ MORIOKA ) | Dự kiến trong tháng 10/2021 | 12 Nam | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN601 | 55 Triệu | Dừng tuyển | MIYAGI ( THÀNH PHỐ ISHINOMAKI ) | Trong tháng 10 | 8 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN594 | Dừng tuyển | MIYAGI (thành phố Kesennu) | Dự kiến trong tháng 10/2021 | 3 Nam | |||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM ( TUYỂN CẢ VIỆT NAM) – KN590 | 46 triệu | Dừng tuyển | KAGOSHIMA | Khi có 2 ứng viên đăng kí | 3 Nữ | Nhật Bản và các nước khác | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN585 | 44 triệu | Dừng tuyển | WAKAYAMA | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN571 | 36 Triệu | Dừng tuyển | KYOTO | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN550 | 33 Triệu | Dừng tuyển | Tỉnh EHIME (Thành phố Shikokuchuo) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN532 | 38 triệu | Dừng tuyển | NAGASAKI (TP Sasebo) | Khi có 2 ứng viên đăng kí | 15 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN527 | 44 triệu | Dừng tuyển | HYOGO | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN515 | 43 Triệu | Dừng tuyển | IWATE (HANAMAKI) | Khi có ứng viên đăng kí | 8 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN503 | 42 triệu | Dừng tuyển | KYOTO(Thành phố UJI) | Khi có ứng viên đăng kí | 10 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN487 | 47 Triệu | Dừng tuyển | SHIMANE (TP Hamada) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN450 | 33 Triệu | Dừng tuyển | NARA, MIE | Khi có ứng viên đăng kí | 5 Nam/Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN437 | 49 Triệu | Dừng tuyển | Tỉnh YAMAGATA | Khi có ứng viên đăng kí | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN417 | 44 triệu | Dừng tuyển | AOMORI | Dự kiến trong tháng 7/2021 | 5 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN416 | 35 Triệu | Dừng tuyển | NIIGATA | Khi có ứng viên đăng ký | 4 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ (CHẾ BIẾN THỰC PHẨM) – KN370 | 44 triệu | Dừng tuyển | AKITA | Dự kiến trong tháng 7/2021 | 20 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN349 | 36 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA | Trong tháng 7/2021 | 5 Nam | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm- KN344 | 35 Triệu | Dừng tuyển | IWATE | Khi có ứng viên đăng kí | 3 (Nam, Nữ) | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm (Chế biến, đóng gói sò điệp) – KN328 | 45 Triệu | Dừng tuyển | AOMORI (thành phố Aomori) | Dự kiến trong tháng 6/2021 | 3 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (Chế biến bánh mochi) – KN324 | 35 Triệu | Dừng tuyển | NIIGATA ( OJIYA) | Khi có ứng viên đăng ký | 4 Nữ | Nhật Bản | |
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (Chế biến sản xuất kẹo) – KN286 | 36 Triệu | Dừng tuyển | TỈNH AICHI(Thành phố MINAMICHITA) | Dự kiến phỏng vấn giữa tháng 6/2021 | 2 Nam | Nhật Bản | |
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN141 | 38 triệu | Dừng tuyển | NAGOYA | Dự kiến trong tháng 9/2020 | 3 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN124 | 35 Triệu | Dừng tuyển | KAGAWA | Dự kiến 7/9/2020 | 1 Nam, 3 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN122 | 38 triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Phỏng vấn ngay sau khi có ứng viên đăng ký | 1 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN114 | Từ 41tr - 51tr | Dừng tuyển | TOKUSHIMA | Tuyển tới khi đủ ứng viên | 1~3 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm-KN40 | 38 triệu | Dừng tuyển | MIYAZAKI | Trong tháng 11 | 4 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm-KN38 | 42 triệu | Dừng tuyển | CHIBA | Trong tháng 10 | 4-5 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm-KN37 | 32 triệu | Dừng tuyển | NIIGATA | Trong tháng 12 | 50 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm-KN36 | 40 triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Trong tháng 9 | 2 - 4 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN201 | 43 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA | Dự kiến trong tháng 01/2021 | 1 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN203 | 48 triệu | Dừng tuyển | KOBE | Khi có ứng viên đăng kí | 8 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm-KN33 | 46 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI | Trung tuần tháng 12 | 2 Nam + 6 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm-KN32 | Dừng tuyển | KANAGAWA | Trong tháng 9 | 40 Nữ | |||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm-KN31 | 42 triệu | Dừng tuyển | YOKOHAMA | Tháng 9/2019 | 24 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN145 | 43 Triệu | Dừng tuyển | OSAKA | Dự kiến trong tháng 9/2020 | 10 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định chế biến thực phẩm – KN30 | 40 triệu | Dừng tuyển | SAITAMA, IBARAKI | Dừng tuyển dụng | 5-10 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm – KN24 | 42 triệu | Dừng tuyển | OSAKA | 18/7/2019 | 2 Nam | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm – KN28 | 42 triệu | Dừng tuyển | OSAKA | 22~26/7 | 2 Nam | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm – KN27 | Dừng tuyển | HYOGO | 22~26/7 | 2 Nam | |||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm – KN23 | Từ 37tr/tháng trở lên | Dừng tuyển | HYOGO | 18/7/2019 | 2 Nam | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN149 | 40 triệu | Dừng tuyển | YAMAGATA | 08/10/2020 | 4 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN148 | Từ 45tr - 47tr | Dừng tuyển | SAITAMA | Dự kiến trong tháng 9/2020 | 2 Nữ, 3 Nam | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm – KN26 | 38 triệu | Dừng tuyển | OSAKA | 22~26/7 | 3 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN410 | Từ 40tr - 47tr | Dừng tuyển | NIIGATA (TP Niigata, Quận Konan) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm – KN25 | Trên 40 triệu | Dừng tuyển | MIYAZAKI | Tháng 10 và 11/2019 | 15 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm – KN22 | Từ 37tr/tháng trở lên | Dừng tuyển | OSAKA | 12/7/2019 | 3 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định Ngành Thực Phẩm – KN73 | 40 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI | Dự kiến cuối tháng 03 | 3 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm – KN14 | 38 triệu | Dừng tuyển | Kagawa | 3/7/2019 | 5 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm – JPKN13 | 30 triệu | Dừng tuyển | Okayama | 3/7/2019 | 1~2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm – KN15 | 40 triệu | Dừng tuyển | MIYAZAKI | 16/7/2019 | |||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN506 | Lương giờ 1000 Yên | Dừng tuyển | GUNMA (Quận ORA,Thành phố ITAKURA) | Khi có ứng viên đăng kí | 3 Nam/Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Chế Biến Thực Phẩm – KN52 | 38 triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Trong tháng 2 | 5 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành chế biến thực phẩm – KN17 | 42 triệu | Dừng tuyển | GUNMA, TOCHIGI, SAITAMA, IBARAKI, AICHI | 18/7/2019 | 50 Nam + 150 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Ngành Chế Biến Thực Phẩm – KN65 | Từ 40tr - 42tr | Dừng tuyển | NIIGATA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 30-50 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN105 | 34 Triệu | Dừng tuyển | MIYAZAKI | Dự kiến trong tháng 7 | 10 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Chế Biến Thực Phẩm – KN50 | 43 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI | Tháng 1~Tháng 2/2020 | 6 Nam + 6 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành Chế Biến Thực Phẩm – KN64 | 38 triệu | Dừng tuyển | NIIGATA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 3 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN407 | 55 Triệu | Dừng tuyển | TOKYO (Quận Toshima) | Khi có ứng viên đăng ký | 3 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN481 | 38 triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA (TP Kitakyushu) | Khi có ứng viên đăng kí | 5 Nam/Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng “Kỹ năng đặc định” KN12 – Ngành Thực Phẩm | Trên 40 triệu | Dừng tuyển | Tokyo, Saitama, Nagoya, Hyogo | 25/5/2019 | 80 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN335 | Từ 39 - 44tr | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Khi có ứng viên đăng kí | 4 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN94 | 35 Triệu | Dừng tuyển | FUKUOKA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 2 Nam | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN146 | Từ 38tr - 40tr | Dừng tuyển | KAGOSHIMA | Dự kiến trong tháng 9/2020 | 3 Nữ, 2 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN494 | 45 Triệu | Dừng tuyển | TỈNH AOMORI | Dự kiến trong tháng 8/2021 | 4 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành Nhà Hàng-Chế biến thực phẩm-KN48 | 42 triệu | Dừng tuyển | AICHI, MIE, GIFU | Tuyển liên tục | 2 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Chế Biến Thực Phẩm – KN62 | 40 triệu | Dừng tuyển | Fukuoka | Có ứng viên sẽ sắp xếp phỏng vấn | 10 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành Chế biến thực phẩm-KN47 | 38 triệu | Dừng tuyển | KYOTO, HYOGO, OSAKA (trường mẫu giáo) | Trong tháng 2 | 1~2 (Nam,Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành Chế Biến Thực Phẩm – KN46 | 34 Triệu | Dừng tuyển | AICHI | Trước 6/12/2019 | 5 (Nam, nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định ngành Nhà Hàng-Chế biến thực phẩm-KN44 | Từ 51tr-57tr | Dừng tuyển | AICHI, GIFU | Tuyển liên tục | 100 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN522 | 47 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (TP BANDO) | Khi có ứng viên đăng kí | 5 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN96 | 38 triệu | Dừng tuyển | KANAGAWA | 5/6/2020 | 4 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN100 | 34 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI | Có ứng viên sẽ gửi DS để sắp xếp phỏng vấn | 9 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN67 | Từ 34tr - 57tr | Dừng tuyển | AICHI | Cuối tháng 2 đầu tháng 3 | 3 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM – KN390 | 33 Triệu | Dừng tuyển | SHIMANE | Khi có ứng viên đăng ký | 4 Nữ | ||
| Đơn tuyển dụng kỹ năng đặc định Chế Biến Thực Phẩm – KN61 | Từ 38tr - 40tr | Dừng tuyển | MIYAZAKI | Trong tháng 2 | 2 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN455 | 38 triệu | Dừng tuyển | SAITAMA | Khi có ứng viên đăng kí | 2 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN107 | 38 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI | Có ứng viên sẽ gửi DS để sắp xếp phỏng vấn | 5 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng KNĐĐ Chế Biến Thực Phẩm – KN486 | 35 Triệu | Dừng tuyển | IBARAKI | Dự kiến trong tháng 8/2021 | 3 Nam/Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Chế Biến Thực Phẩm (Thịt Gà) – KN237 | Từ 37tr - 40tr | Dừng tuyển | MIYAZAKI | Khi có ứng viên đăng ký | 3 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN102 | 35 Triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Trong tháng 7 | 10 Nam | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN164 | 36 Triệu | Dừng tuyển | KAGAWA | Dự kiến trong tháng 10 | 15 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN163 | 36 Triệu | Dừng tuyển | EHIME | Dự kiến trong tháng 10 | 10 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN93 | Từ 34tr - 52tr | Dừng tuyển | GUNMA | Dự kiến trong tháng 8/2020 | 6 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN213 | Từ 35tr - 40tr | Dừng tuyển | YAMANASHI | Khi có ứng viên đăng kí | 4 (Nam, Nữ) | ||
| Đơn tuyển dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN161 | 35 Triệu | Dừng tuyển | HYOGO | Dự kiến 13/10 hoặc 15/10 | 15 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN121 | 47 Triệu | Dừng tuyển | HOKKAIDO | Dự kiến 24/8/2020 | 10 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN108 | 35 Triệu | Dừng tuyển | HYOGO | Phỏng vấn qua zoom, Ngày: 15-20/10 | 10 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Chế Biến Thực Phẩm – KN238 | 40 triệu | Dừng tuyển | IBARAKI (Ryugasaki) | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nữ | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định – Chế Biến Thực Phẩm – KN220 | 40 triệu | Dừng tuyển | CHIBA | Khi có ứng viên đăng ký | 2 Nam | ||
| Đơn Tuyển Dụng Kỹ Năng Đặc Định Chế Biến Thực Phẩm – KN273 | Từ 54tr - 56tr | Dừng tuyển | IBARAKI | Dự kiến trong tháng 5/2021 | 8 (Nữ, Nam) |
Tìm thấy 821 việc làm phù hợp









